BÀI 21 - THỰC HÀNH CẬP NHẬT VÀ TRUY XUẤT DỮ LIỆU CÁC BẢNG

 


TIN HỌC 11 – BÀI 21

Thực Hành Cập Nhật Và Truy Xuất Dữ Liệu Các Bảng

Thực hành dữ liệu – Nắm vững cập nhật, thành thạo truy xuất.

SAU BÀI HỌC NÀY EM SẼ

  • Biết cách cập nhật và truy xuất dữ liệu trong CSDL.
  • Biết thực hiện các thao tác thêm, sửa, xoá dữ liệu trong bảng.
  • Biết xem, sắp xếp, tìm kiếm/lọc dữ liệu.
  • Biết sử dụng câu truy vấn SQL SELECT để truy xuất dữ liệu.

⭐ Cập nhật dữ liệu = thay đổi dữ liệu trong bảng. Truy xuất dữ liệu = lấy dữ liệu theo yêu cầu.

1. THÊM MỚI DỮ LIỆU VÀO BẢNG NHACSI

Close-up of a computer screen displaying programming code in a dark environment.

📋 Các bước thêm dữ liệu:

  1. Chọn bảng nhacsi → chọn Dữ liệu để xem dữ liệu của bảng.
  2. Nhấn phím Insert hoặc chọn biểu tượng + để thêm hàng mới.
  3. Có thể nháy chuột phải vào vùng dữ liệu và chọn Chèn hàng.
  4. Trường idNhacsi có kiểu INT, AUTO_INCREMENT → không cần nhập, hệ thống tự tăng.
  5. Nhập tên nhạc sĩ vào trường tenNhacsi.
  6. Nhấn Enter để hoàn tất và tiếp tục nhập hàng mới.

⭐ Cần nhớ: Thêm dữ liệu = tạo thêm hàng mới. AUTO_INCREMENT → mã số tự động tăng → không cần nhập id.

2. CHỈNH SỬA DỮ LIỆU TRONG BẢNG NHACSI

📋 Các bước sửa dữ liệu:

  1. Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa.
  2. Nhập lại dữ liệu chính xác.
  3. Nhấn Enter để hoàn tất.

Ví dụ: sửa lại tên nhạc sĩ bị nhập sai hoặc thiếu dấu tiếng Việt.

⭐ Cần nhớ: Sửa dữ liệu = thay đổi giá trị trong ô đã có.

3. XOÁ DÒNG DỮ LIỆU TRONG BẢNG NHACSI

📋 Các bước xoá dữ liệu:

  1. Chọn dòng cần xoá:
    • Shift + nháy chuột: chọn các dòng liền nhau.
    • Ctrl + nháy chuột: chọn các dòng tách rời nhau.
  2. Nhấn Ctrl + Delete hoặc chọn biểu tượng Xoá.
  3. Phần mềm hiển thị thông báo xác nhận → chọn OK.

⭐ Cần nhớ: Shift → chọn liền nhau. Ctrl → chọn tách rời. Ctrl + Delete → xoá dòng đã chọn.

4. TRUY XUẤT DỮ LIỆU TỪ BẢNG NHACSI

a) Truy xuất đơn giản:

Chọn bảng nhacsi → Chọn thẻ Dữ liệu → Hệ thống hiển thị toàn bộ dữ liệu.

b) Sắp xếp kết quả:

Nháy chuột vào tên trường cần sắp xếp. Có thể sắp xếp tăng dần hoặc giảm dần.

ASC = Ascending = tăng dần. DESC = Descending = giảm dần.

c) Tìm kiếm / Lọc dữ liệu:

  1. Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu tenNhacsi.
  2. Chọn Quick Filter.
  3. Chọn điều kiện LIKE.
  4. Nhập kí tự cần tìm, ví dụ P.

Muốn bỏ bộ lọc → chọn chức năng Dọn dẹp / Lọc.

⭐ Cần nhớ: Filter → lọc dữ liệu. LIKE → tìm theo mẫu. LIKE 'P%' → bắt đầu bằng P.

5. TRUY XUẤT DỮ LIỆU VỚI CÂU TRUY VẤN SQL

Cấu trúc cơ bản:

SELECT danh_sách_các_trường
FROM tên_bảng
[WHERE biểu_thức_điều_kiện]
[ORDER BY tên_trường [ASC|DESC]];

Ý nghĩa các thành phần:

Thành phầnÝ nghĩa
SELECTChọn các trường muốn lấy ra
FROMXác định bảng chứa dữ liệu
WHEREĐặt điều kiện lọc (tùy chọn)
ORDER BYSắp xếp kết quả (tùy chọn)
ASCTăng dần (mặc định)
DESCGiảm dần
*Tất cả các trường
[ ]Thành phần tùy chọn

Biểu thức điều kiện:

Ví dụ: tenNhacsi LIKE 'P%' AND (idNhacsi > 2 OR idNhacsi < 6)

  • AND: đồng thời thỏa mãn các điều kiện.
  • OR: thỏa mãn một trong các điều kiện.

Ví dụ truy vấn hoàn chỉnh:

SELECT idNhacsi, tenNhacsi
FROM nhacsi
WHERE tenNhacsi LIKE 'P%'
ORDER BY tenNhacsi;
  • SELECT idNhacsi, tenNhacsi → lấy hai trường.
  • FROM nhacsi → từ bảng nhacsi.
  • WHERE tenNhacsi LIKE 'P%' → tên bắt đầu bằng P.
  • ORDER BY tenNhacsi → sắp xếp theo tên (mặc định ASC).

⭐ Công thức nhớ nhanh: SQL = SELECT (lấy gì?) → FROM (từ đâu?) → WHERE (điều kiện gì?) → ORDER BY (sắp xếp thế nào?)

📝 LUYỆN TẬP

1. Cập nhật dữ liệu vào bảng casi:

→ Vận dụng các thao tác: thêm dữ liệu, sửa dữ liệu, xoá dữ liệu.

2. Truy xuất dữ liệu bảng casi theo các tiêu chí khác nhau:

  • Xem dữ liệu.
  • Sắp xếp dữ liệu.
  • Lọc/tìm kiếm dữ liệu.
  • Sử dụng câu lệnh SELECT với WHERE và ORDER BY.

🔎 VẬN DỤNG

❓ Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu bảng Tỉnh/Thành phố trong CSDL quản lí danh sách tên phường/xã, tỉnh/thành phố.

💡 Có thể vận dụng:

  • Cập nhật: Thêm → Sửa → Xoá
  • Truy xuất: Xem → Sắp xếp → Tìm kiếm/Lọc → Truy vấn SQL

KIẾN THỨC CẦN NHỚ 100%

Nội dungCần nhớ
Thêm dữ liệuTạo hàng mới
AUTO_INCREMENTTự động tăng, không cần nhập mã
Sửa dữ liệuThay đổi giá trị trong ô
ShiftChọn các dòng liền nhau
CtrlChọn các dòng tách rời
Ctrl + DeleteXoá dòng đã chọn
Truy xuất đơn giảnChọn bảng → Dữ liệu
Filter / Quick FilterLọc dữ liệu
LIKETìm theo mẫu
LIKE 'P%'Bắt đầu bằng P
SELECTChọn trường cần lấy
FROMXác định bảng dữ liệu
WHEREĐặt điều kiện lọc
ORDER BYSắp xếp kết quả
ASC / DESCTăng dần / Giảm dần
AND / ORĐồng thời / Một trong các điều kiện
*Tất cả các trường
[ ] trong cú phápThành phần tùy chọn

🧠 CÔNG THỨC NHỚ NHANH BÀI 21

BÀI 21Cập nhật & Truy xuất dữ liệu
CẬP NHẬT
THÊM + SỬA + XOÁ
TRUY XUẤT
XEM + SẮP XẾP + LỌC + SQL
SQL = SELECT → FROM → WHERE → ORDER BY
Lấy gì? → Từ đâu? → Điều kiện gì? → Sắp xếp thế nào?


 

"CẬP NHẬT = THÊM + SỬA + XOÁ | TRUY XUẤT = XEM + SẮP XẾP + LỌC + SQL"


💻🎓

BÀI KIỂM TRA TIN HỌC THPT

Lựa chọn mức độ phù hợp với năng lực của em

📌 HƯỚNG DẪN

Em hãy lựa chọn mức độ phù hợp với yêu cầu của bài học. Sau khi chọn mức độ, bài kiểm tra trực tuyến sẽ được hiển thị ngay bên dưới.

💡 Mẹo: Hãy hoàn thành mức độ trước khi chuyển sang mức độ tiếp theo.

🌟 Mỗi câu hỏi là một cơ hội để em tiến bộ. Hãy tự tin, bình tĩnh và cố gắng hết mình!

Chúc em hoàn thành bài thật tốt!

 

 

Bài cũ hơn Bài mới hơn
Đọc tiếp:
Lên đầu trang