SAU BÀI HỌC NÀY EM SẼ
- Biết cách cập nhật và truy xuất dữ liệu trong CSDL.
- Biết thực hiện các thao tác thêm, sửa, xoá dữ liệu trong bảng.
- Biết xem, sắp xếp, tìm kiếm/lọc dữ liệu.
- Biết sử dụng câu truy vấn SQL SELECT để truy xuất dữ liệu.
⭐ Cập nhật dữ liệu = thay đổi dữ liệu trong bảng. Truy xuất dữ liệu = lấy dữ liệu theo yêu cầu.
1. THÊM MỚI DỮ LIỆU VÀO BẢNG NHACSI

📋 Các bước thêm dữ liệu:
- Chọn bảng
nhacsi→ chọn Dữ liệu để xem dữ liệu của bảng. - Nhấn phím
Inserthoặc chọn biểu tượng + để thêm hàng mới. - Có thể nháy chuột phải vào vùng dữ liệu và chọn Chèn hàng.
- Trường
idNhacsicó kiểu INT, AUTO_INCREMENT → không cần nhập, hệ thống tự tăng. - Nhập tên nhạc sĩ vào trường
tenNhacsi. - Nhấn
Enterđể hoàn tất và tiếp tục nhập hàng mới.
⭐ Cần nhớ: Thêm dữ liệu = tạo thêm hàng mới. AUTO_INCREMENT → mã số tự động tăng → không cần nhập id.
2. CHỈNH SỬA DỮ LIỆU TRONG BẢNG NHACSI
📋 Các bước sửa dữ liệu:
- Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa.
- Nhập lại dữ liệu chính xác.
- Nhấn
Enterđể hoàn tất.
Ví dụ: sửa lại tên nhạc sĩ bị nhập sai hoặc thiếu dấu tiếng Việt.
⭐ Cần nhớ: Sửa dữ liệu = thay đổi giá trị trong ô đã có.
3. XOÁ DÒNG DỮ LIỆU TRONG BẢNG NHACSI
📋 Các bước xoá dữ liệu:
- Chọn dòng cần xoá:
Shift+ nháy chuột: chọn các dòng liền nhau.Ctrl+ nháy chuột: chọn các dòng tách rời nhau.
- Nhấn
Ctrl + Deletehoặc chọn biểu tượng Xoá. - Phần mềm hiển thị thông báo xác nhận → chọn OK.
⭐ Cần nhớ: Shift → chọn liền nhau. Ctrl → chọn tách rời. Ctrl + Delete → xoá dòng đã chọn.
4. TRUY XUẤT DỮ LIỆU TỪ BẢNG NHACSI
a) Truy xuất đơn giản:
Chọn bảng nhacsi → Chọn thẻ Dữ liệu → Hệ thống hiển thị toàn bộ dữ liệu.
b) Sắp xếp kết quả:
Nháy chuột vào tên trường cần sắp xếp. Có thể sắp xếp tăng dần hoặc giảm dần.
ASC = Ascending = tăng dần. DESC = Descending = giảm dần.
c) Tìm kiếm / Lọc dữ liệu:
- Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu
tenNhacsi. - Chọn Quick Filter.
- Chọn điều kiện
LIKE. - Nhập kí tự cần tìm, ví dụ
P.
Muốn bỏ bộ lọc → chọn chức năng Dọn dẹp / Lọc.
⭐ Cần nhớ: Filter → lọc dữ liệu. LIKE → tìm theo mẫu. LIKE 'P%' → bắt đầu bằng P.
5. TRUY XUẤT DỮ LIỆU VỚI CÂU TRUY VẤN SQL
Cấu trúc cơ bản:
SELECT danh_sách_các_trường
FROM tên_bảng
[WHERE biểu_thức_điều_kiện]
[ORDER BY tên_trường [ASC|DESC]];Ý nghĩa các thành phần:
| Thành phần | Ý nghĩa |
|---|---|
| SELECT | Chọn các trường muốn lấy ra |
| FROM | Xác định bảng chứa dữ liệu |
| WHERE | Đặt điều kiện lọc (tùy chọn) |
| ORDER BY | Sắp xếp kết quả (tùy chọn) |
| ASC | Tăng dần (mặc định) |
| DESC | Giảm dần |
| * | Tất cả các trường |
| [ ] | Thành phần tùy chọn |
Biểu thức điều kiện:
Ví dụ: tenNhacsi LIKE 'P%' AND (idNhacsi > 2 OR idNhacsi < 6)
- AND: đồng thời thỏa mãn các điều kiện.
- OR: thỏa mãn một trong các điều kiện.
Ví dụ truy vấn hoàn chỉnh:
SELECT idNhacsi, tenNhacsi
FROM nhacsi
WHERE tenNhacsi LIKE 'P%'
ORDER BY tenNhacsi;SELECT idNhacsi, tenNhacsi→ lấy hai trường.FROM nhacsi→ từ bảng nhacsi.WHERE tenNhacsi LIKE 'P%'→ tên bắt đầu bằng P.ORDER BY tenNhacsi→ sắp xếp theo tên (mặc định ASC).
⭐ Công thức nhớ nhanh: SQL = SELECT (lấy gì?) → FROM (từ đâu?) → WHERE (điều kiện gì?) → ORDER BY (sắp xếp thế nào?)
📝 LUYỆN TẬP
1. Cập nhật dữ liệu vào bảng casi:
→ Vận dụng các thao tác: thêm dữ liệu, sửa dữ liệu, xoá dữ liệu.
2. Truy xuất dữ liệu bảng casi theo các tiêu chí khác nhau:
- Xem dữ liệu.
- Sắp xếp dữ liệu.
- Lọc/tìm kiếm dữ liệu.
- Sử dụng câu lệnh SELECT với WHERE và ORDER BY.
🔎 VẬN DỤNG
❓ Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu bảng Tỉnh/Thành phố trong CSDL quản lí danh sách tên phường/xã, tỉnh/thành phố.
💡 Có thể vận dụng:
- Cập nhật: Thêm → Sửa → Xoá
- Truy xuất: Xem → Sắp xếp → Tìm kiếm/Lọc → Truy vấn SQL
⭐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ 100%
| Nội dung | Cần nhớ |
|---|---|
| Thêm dữ liệu | Tạo hàng mới |
| AUTO_INCREMENT | Tự động tăng, không cần nhập mã |
| Sửa dữ liệu | Thay đổi giá trị trong ô |
| Shift | Chọn các dòng liền nhau |
| Ctrl | Chọn các dòng tách rời |
| Ctrl + Delete | Xoá dòng đã chọn |
| Truy xuất đơn giản | Chọn bảng → Dữ liệu |
| Filter / Quick Filter | Lọc dữ liệu |
| LIKE | Tìm theo mẫu |
| LIKE 'P%' | Bắt đầu bằng P |
| SELECT | Chọn trường cần lấy |
| FROM | Xác định bảng dữ liệu |
| WHERE | Đặt điều kiện lọc |
| ORDER BY | Sắp xếp kết quả |
| ASC / DESC | Tăng dần / Giảm dần |
| AND / OR | Đồng thời / Một trong các điều kiện |
| * | Tất cả các trường |
| [ ] trong cú pháp | Thành phần tùy chọn |
