ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ II - TIN HỌC 10 - NĂM 2025 - 2026 - HỌC KỲ II - GIỮA KỲ II

 

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH GIỮA KÌ II

NĂM HỌC 2025 -2026

MÔN: TIN HỌC

 

 

 

 


TT

 

 

Chủ đề/Chương

 

 

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ

%

điểm

TNKQ

Nhiều lựa chọn

“Đúng Sai”

Tự Luận

 

 

Biết

Hiểu

Vận

dụng

Biết

Hiểu

Vận

dụng

Biết

Hiểu

Vận

dụng

Biết

Hiểu

Vận

dụng

 

1

Chủ đề 5 – Chủ đề F – Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - NLb, NLc

Bài 21. Câu lệnh lặp While

1

MC1

 

1

MC2

YN1

(1a)

 

YN1

(1b)

 

 

1

ES1

2

0.5 đ

 

6

1.5 đ

20

2.0 đ

2

Bài 22. Kiểu dữ liệu danh sách

 

1

MC3

1

MC4

 

YN1

(1c)

YN1

(1d)

 

 

 

 

2

0.5 đ

2

0.5 đ

10

1.0 đ

3

Bài 23. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách

1

MC5

 

1

MC6

YN2

(2a,2b)

YN2

(2c)

YN2

(2d)

1

ES2

 

 

7

1.75 đ

1

0.25 đ

2

0.5 đ

25

2.5 đ

4

Bài 24. Xâu kí tự

1

MC7

1

MC8

 

YN3

(3a,3b)

YN3

(3c)

 

 

 

 

3

0.75 đ

2

0.5 đ

 

12.5

1.25 đ

5

Bài 25. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự

 

1

MC9

1

MC10

YN4

(4a)

YN4

(4b,4c)

YN3

(3d)

 

1

ES3

 

1

0.25 đ

7

1.75 đ

2

0.5 đ

25

2.5 đ

6

Bài 26. Hàm trong Python

1

MC11

1

MC12

 

 

YN4

(4d)

 

 

 

 

1

0.25đ

2

0.5 đ

 

7.5

0.75 đ

Tổng số câu

4

4

4

6

6

4

1

1

1

14

14

12

40

Tổng số điểm

3,0đ

4,0đ

3,0đ

3,5đ

3,5đ

3,0đ

10

Tỉ lệ %

30

40

30

35

35

30

100

 


 

 

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH GIỮA KỲ II

NĂM HỌC 2025 -2026

MÔN: TIN HỌC

 

 


TT

Chủ đề/Chương

Nội dung/đơn vị kiến thức

 

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi các mức độ đánh giá

TNKQ

Nhiều lựa chọn

“Đúng Sai”

Tự Luận

Biết

Hiểu

Vận

dụng

Biết

Hiểu

Vận

dụng

Biết

Hiểu

Vận

dụng

1

Chủ đề 5 – Chủ đề F – Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - NLb, NLc

Bài 21. Câu lệnh lặp While

·        Cú pháp vòng lặp while (điềukiện).

·        Sự khác biệt giữa for và while.

·        Điều kiện dừng vòng lặp.

·         Cấu trúc lập trình: tuần tự,rẽ nhánh,lặp

1

MC1

 

1

MC2

YN1

(1a)

 

YN1

(1b)

 

 

1

ES1

2

Bài 22. Kiểu dữ liệu danh sách

·        Khái niệm danh sách (list) trong Python.

·        Khai báo, khởi tạo danh sách.

·        Truy cập phần tử bằng chỉ số.

·         Duyệt danh sách bằng for.

 

1

MC3

1

MC4

 

YN1

(1c)

YN1

(1d)

 

 

 

3

Bài 23. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách

·        Các thao tác cơ bản: append(),insert(), remove(), pop(), sort(),reverse(), len().

·        Phương thức thường dùng với danh sách

·         Toán tử in.

1

MC5

 

1

MC6

YN2

(2a,2b)

YN2

(2c)

YN2

(2d)

1

ES2

 

 

4

Bài 24. Xâu kí tự

·   Khái niệm xâu (string).

·   Khởi tạo và nhập xâu.

·   Truy cập ký tự bằng chỉ số.

·    Duyệt xâu bằng vòng lặp.

1

MC7

1

MC8

 

YN3

(3a,3b)

YN3

(3c)

 

 

 

 

5

Bài 25. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự

·        Các hàm, phương thức thường dùng: len(), upper(), lower(), strip(), find(), replace(), split(),join().

·        Nối chuỗi (+), lặp chuỗi (*).

·         Cắt xâu (slicing).

 

1

MC9

1

MC10

YN4

(4a)

YN4

(4b,4c)

YN2

(2b)

 

1

ES3

 

6

Bài 26. Hàm trong Python

·   Khái niệm và lợi ích của hàm.

·   Cú pháp định nghĩa hàm với def.

·   Tham số và giá trị trả về (return).

·    Gọi hàm, truyền đối số.

1

MC11

1

MC12

 

 

YN4

(4d)

 

 

 

 

Tổng số câu

 

4

4

4

6

6

4

4

4

4

Tổng số điểm

 

3,0đ

4,0đ

3,0đ

Tỉ lệ %

 

30

40

30

 

 




TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

TỔ: GDKT&PL-TIN HỌC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮAII

MÔN: Tin học 10 – NĂM HỌC: 2025 – 2026

THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

 


PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Lệnh while trong Python được sử dụng khi nào?
A. Khi biết trước số lần lặp                                     B. Khi không có điều kiện
C. Khi không biết trước số lần lặp                         D. Khi dùng với chuỗi

Câu 2: Kết quả của đoạn code sau là gì?

x = 1 

while x < 4: 

    print(x) 

    x += 1 

A. In 1, 2, 3                           B. In 0, 1, 2               C. In vô hạn              D. Lỗi

Câu 3: Danh sách (list) trong Python bắt đầu đánh chỉ số từ:
A. 0                             B. 1                             C. -1                           D. Tuỳ theo người dùng

Câu 4: Phép cộng [1, 2] + [3, 4] cho kết quả:
A. [1, 2, 3, 4]                                                             B. [4, 6]
C. [1, 2, [3, 4]]                                                          D. Lỗi

Câu 5: Kết quả của lệnh print(10 in [1, 2, 3, 4, 10]) là gì?
A. False       B. True                     C. None             D. Error
Câu 6: Câu lệnh A.insert(2, 5) có nghĩa là gì?
A. Thêm phần tử 2 vào vị trí 5            B. Thay thế phần tử tại vị trí 2 bằng 5
C. Thêm phần tử 5 vào vị trí 2            D. Không hợp lệ

Câu 7: Câu lệnh s = "Python"; print(s[0]) sẽ in ra:
A. y                             B. P                             C. n                             D. Lỗi

Câu 8: Duyệt xâu "Hello" bằng range() nào sao đây sẽ dùng cú pháp nào?
A. for ch in range(s):                 B. for i in range(s):
C. for i in range(len(s)):                  D. for i in s:
Câu 9: Lệnh find() dùng để:
A. Xóa ký tự khỏi xâu                                             B. Kiểm tra kiểu dữ liệu của xâu
C. Tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ  D. Thay thế xâu con trong xâu mẹ
Câu 10: Lệnh nào sau đây nối danh sách ["a", "b", "c"] thành "a b c"?
A. "a b c".join(["a", "b", "c"])                B. " ".split(["a", "b", "c"])
C. " ".join(["a", "b", "c"])                    D. "a b c".split()

Câu 11: Hàm nào sau đây chuyển đổi xâu thành số thực?

A. str(x)      B. int(x)      C. float(x)         D. list(x)

Câu 12: Lệnh return trong hàm dùng để:

C. Trả về giá trị cho lời gọi hàm                            D. Thoát khỏi chương trình

A. In ra giá trị                                                           B. Gọi lại hàm

PHẦN II. Học sinh trả lời 4 câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho đoạn chương trình sau:

s = list(input("Nhập các số liền kề:  "))

a=len(s)

tong=0

hieu=100

l=1

for i in s:

            tong = tong + int(i)

while l<tong:

            hieu=hieu-l

            l=l+2

print("Tích của các số nhỏ hơn ",tong," là :", hieu)

print("Tổng của các phần tử trong danh sách: ",tong)

print("Độ dài của danh sách: ",a)

Em hãy xác định các nhận định dưới đây đúng hay sai khi nói về chương trình trên

a) Chương trình trên có sử dụng câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước.

b) Đoạn code trên tính hiệu các số nhỏ hơn tổng các phần tử của danh sách s bằng vòng lặp while

c) Sử dụng list để chuyển các số vừa nhập thành kiểu danh sách và tên danh sách là s

d) Đoạn code trên tính tổng các phần tử có trong danh sách s với câu lệnh for kết hợp lệnh range.

Câu 2: Cho đoạn chương trình sau:

s = list(input("Nhập các số liền kề:  "))

a=len(s)

tong=0

tich=1

l=1

for i in s:

    tong = tong + int(i)

while l<tong:

    l=l+2

print("Tích của các số nhỏ hơn ",tong," là :", tich)

print("Tổng của các phần tử trong danh sách: ",tong)

print("Độ dài của danh sách: ",a)

Em hãy xác định các nhận định dưới đây đúng hay sai khi nói về chương trình trên

a) Chương trình trên có sử dụng lệnh len() để tính độ dài của danh sách s

b) list là lệnh chuyển các số vừa nhập thành các phần tử của danh sách

c) Nếu nhập các số 4325 vào chương trình trên thì kết quả danh sách s = ['4','3','2','5']

d) Truy cập phần tử của danh sách s[1]= ‘2’

Câu 3: Cho đoạn code sau:

s = "Mùa Thu Lịch Sử"

a = len(s)

tong = 0

for i in s:

    if ord(i) % 2 == 0:

        tong += ord(i)

print("Tổng các ký tự có mã Unicode chia hết cho 2:", tong)

print("Độ dài của chuỗi:", a)

Em hãy xác định các nhận định dưới đây đúng hay sai khi nói về chương trình trên.

a) Chương trình trên có sử dụng lệnh len() để tính độ dài của danh sách s

b) Xâu s có các ký tự là “Mùa Thu Lịch Sử"

c) Tổng của các phần tử trong danh sách s có các số nguyên chia hết cho 2 là trên 0.

d) Lệnh ord() là lệnh chuyển các ký tự trong xâu thành các số nguyên.

Chú ý: M =77, ù = 249, a = 97, (space) = 32, T = 84, h = 104, u = 117, (space) = 32, L = 76, ị = 7883, c = 99, S = 83, ử = 7917

Câu 4: Cho đoạn code sau:

def chan_le():

    chan=0

    le=0

    for i in s:

         if int(i) % 2==0:

                chan=chan+1

         else:

                le=le+1

    print("Số chẵn là: ",chan)

    print("Số lẻ là: ",le)

def tim_xau():

    s1=input("Nhập xâu cần tìm: ")

    tim=s.find(s1)

    if tim == -1:

        print("Xâu",s1,"không có trong xâu", s)

    else:

        print("Xâu",s1,"có trong xâu", s)   

s="12341234567"

chan_le()

tim_xau()

Em hãy xác định các nhận định dưới đây đúng hay sai khi nói về chương trình trên

a) chương trình trên thực hiện việc đếm các số chẵn, lẻ trong xâu s

b) chương trình trên thực hiện việc kiểm tra vị trí của xâu s1 có trong xâu s không thông qua tim=s.find(s1).

c) Chương trình trên không có chức năng nhập xâu từ bàn phím

d) def chan_le() cho kết quả là đếm các số chẵn và lẻ và được định nghĩa với giá trị trả lại và kết quả số chẵn là 5 và số lẻ là 6.

PHẦN III. Tự Luận. Học sinh trả lời 3 câu hỏi (Mỗi câu 1 điểm)

Câu 1: Viết chương trình in ra toàn bộ dãy các số tự nhiên từ 1 đến 100 trên một hàng ngang. (1 điểm)

Câu 2. Toán tử in dùng để làm gì? Và kết quả trả về của toán tử in là gì? 1 điểm).

Câu 3. Lệnh split() và lệnh join() có chức năng gì? (1 điểm)


 

 


TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

TỔ: GDKT&PL-TIN HỌC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA II

MÔN: Tin học 10 – NĂM HỌC: 2025 – 2026

THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

 


PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu  12

(Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

ĐA

C

A

A

A

B

C

B

C

C

C

C

C

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;

- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1 điểm.

Câu

1

2

3

4

Đáp án

a)      Đ

b)     Đ

c)      Đ

d)     S

a)      Đ

b)     Đ

c)      Đ

d)     S

a) S

b) Đ

c) S

   d) S

a) Đ

b) Đ

c) S

 d) S

PHẦN III. Tự Luận

Câu 1:

for i in range(1, 101):                                      ( 0.5đ )

      print(i, end=" ")                                         ( 0.5đ )

Câu 2:

Ø  Toán tử in dùng để kiểm tra một phần tử có nằm trong chuỗi, danh sách, tập hợp… hay không.                                                            ( 0.5đ )

Ø  Kết quả trả về: True hoặc False.                               ( 0.5đ )

Câu 3:

·         split(): Tách một chuỗi thành danh sách các phần tử.                        ( 0.5đ )

·         join(): Nối các phần tử của danh sách thành một chuỗi.                     ( 0.5đ )

 

Tổ Trưởng

 

 

Võ Minh Thu

Người biên soạn ma trận

 


Lâm Văn Len

 

Bài cũ hơn Bài mới hơn
Đọc tiếp:
Lên đầu trang