Tổ GDKT&PL-TIN · Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ
Năm học 2024–2025 · Thời gian: 45 phút
| TT | Nội dung | Đơn vị kiến thức | NB | TH | VD | VDC | % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ đề A. Máy tính và xã hội tri thức | Hệ điều hành | 3 | 2 | 12,5% | ||
| PM nguồn mở & PM trên internet | 3 | 2 | 12,5% | ||||
| Bên trong máy tính | 4 | 2 | 1 | 25% | |||
| Kết nối MT với thiết bị số | 4 | 2 | 1 | 25% | |||
| 2 | Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ... | Lưu trữ & chia sẻ tệp trên internet | 3 | 2 | 12,5% | ||
| 3 | Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật... | Giao tiếp an toàn trên internet | 3 | 2 | 12,5% | ||
| Tổng | 20 | 12 | 1 | 1 | 100% | ||
NB 50% · TH 30% · VD 10% · VDC 10%
| TT | Đơn vị kiến thức | Mức độ | NB | TH | VD | VDC | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ điều hành | Lịch sử HĐH, cơ chế hoạt động | 3 | 2 | 5 | ||
| 2 | PM nguồn mở | Khái niệm, giấy phép | 3 | 2 | 5 | ||
| 3 | Bên trong máy tính | Thiết bị, chức năng, tính toán nhị phân | 4 | 2 | 1 | 7 | |
| 4 | Kết nối MT với TB số | TB vào-ra, thông số | 4 | 2 | 1 | 7 | |
| 5 | Lưu trữ & chia sẻ tệp | Công cụ lưu trữ | 3 | 2 | 5 | ||
| 6 | Giao tiếp an toàn | Dạng lừa đảo, phòng tránh | 3 | 2 | 5 | ||
| Tổng | 20 | 12 | 1 | 1 | 34 | ||
Phần I — Trắc nghiệm (32 câu)
Câu 1. Người dùng là?
A. Một thuật ngữ dùng để miêu tả tất cả những thiết bị vật lý...
B. PM hệ thống quản lý tài nguyên phần cứng...
C. Một công cụ không thể thiếu khi người dùng sử dụng MT...
D. Người có nhu cầu sử dụng PM ứng dụng thông qua HĐH và phần cứng MT
Câu 2. Phần mềm ứng dụng là?
A. Thiết bị vật lý hữu hình...
B. PM hệ thống quản lý tài nguyên...
C. Công cụ không thể thiếu khi người dùng sử dụng MT...
D. Người có nhu cầu sử dụng PM ứng dụng...
Câu 3. Cơ chế "plug & play" giúp HĐH?
A. Nhận biết thiết bị ngoại vi... thụ động
B. Nhận biết thiết bị nội hàm... tự động
C. Xóa bỏ thiết bị ngoại vi... tự động
D. Nhận biết thiết bị ngoại vi... tự động
Câu 4. HĐH có mấy nhóm chức năng cơ bản?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 5. Hai HĐH phổ biến cho thiết bị di động?
A. MAC và JAVA
B. IOS và Android
C. CONTROL và BETA
D. Android và QC
Câu 6. Phần mềm nguồn mở là?
A. PM được cung cấp cả mã nguồn...
B. PM để bán
C. PM miễn phí, tự do sử dụng...
D. PM dùng để mở các PM khác
Câu 7. Phần mềm thương mại tiếng anh là?
A. Commercial Software
B. Free Software
C. Open-source Software
D. Internal Software
Câu 8. Phần mềm "đặt hàng" là PM?
A. Thiết kế theo yêu cầu từng khách hàng
B. Thiết kế dựa trên nhu cầu chung
C. Cung cấp mã nguồn để sửa đổi
D. Tự do sử dụng không mất chi phí
Câu 9. PM thương mại và nguồn mở cùng chức năng?
A. Word và Writer
B. Word và Calc
C. Excel và Writer
D. Word và Excel
Câu 10. Phân loại PM theo cách chuyển giao?
A. PM thương mại, tự do, Microsoft Word
B. PM Inkscape, tự do, nguồn mở
C. PM Inkscape, Photoshop, Corel
D. PM thương mại, tự do, nguồn mở
Câu 11. Bộ xử lí trung tâm là?
A. CPU
B. RAM
C. ROM
D. SSD
Câu 12. CPU có chức năng?
A. Xử lý chương trình, dữ kiện đầu vào...
B. Lưu trữ tạm thời lệnh và dữ liệu...
C. Bộ nhớ tạm giúp lưu trữ thông tin...
D. Lưu dữ liệu hệ thống cố định...
Câu 13. Bộ xử lí trung tâm có thành phần?
A. Bộ điều khiển, ALU, thanh ghi
B. Bộ số học logic, bộ nhớ đệm
C. Control Unit, ALU, Register, Cache
D. Control Unit, A Memory Unit, Register, Cache
Câu 14. Các tham số của bộ nhớ?
A. Tốc độ xử lí, thời gian truy cập TB
B. Dung lượng, tốc độ xử lí
C. Dung lượng, thời gian truy cập TB bộ nhớ
D. Dung lượng, thời gian truy cập TB bộ nhớ
Câu 15. Thiết bị bên trong MT gồm?
A. CPU, Loa, ROM, SSD, HDD
B. CPU, RAM, ROM, SSD, Bàn phím
C. CPU, RAM, Chuột, SSD, HDD
D. CPU, RAM, ROM, SSD, HDD
Câu 16. Thiết bị trong hình là?
A. Bộ xử lí trung tâm CPU
B. Bộ nhớ trong ROM
C. Bộ nhớ trong RAM
D. Bộ nhớ ngoài
Câu 17. Thiết bị vào cho phép?
A. Chuyển thông tin từ MT ra ngoài
B. Trao đổi thông tin hai chiều
C. Nhập dữ liệu vào MT
D. Đưa dữ liệu vào-ra MT
Câu 18. Thiết bị ra là?
A. Chuyển thông tin từ MT ra ngoài
B. Trao đổi thông tin hai chiều
C. Nhập dữ liệu vào MT
D. Đưa dữ liệu vào-ra MT
Câu 19. Bàn phím là?
A. Thiết bị ra phổ biến
B. Thiết bị thông dụng để nhập dữ liệu
C. Thiết bị chỉ định đối tượng trên màn hình
D. Thiết bị vào-ra phổ biến
Câu 20. Chuột là?
A. Thiết bị ra phổ biến
B. Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu
C. Thiết bị chỉ định đối tượng trên màn hình
D. Thiết bị vào-ra phổ biến
Câu 21. Thiết bị vừa vào-ra là?
A. Bàn phím
B. Màn hình cảm ứng
C. Chuột
D. Loa
Câu 22. Chọn phát biểu đúng nhất?
A. TB ra: bàn phím, chuột, loa
B. TB ra: bàn phím, màn hình, máy in
C. TB vào: bàn phím, chuột
D. TB vào: bàn phím, chuột, màn hình
Câu 23. Dịch vụ lưu trữ trực tuyến?
A. Microsoft, One Drive, iCloud, Dropbox
B. Google Drive, One Drive, iCloud, Dropbox
C. Google Drive, Google, iCloud, Dropbox
D. Google Drive, One Drive, iCloud, Apple
Câu 24. Lưu trữ trên Internet gọi là?
A. Lưu trữ đám mây
B. Lưu trữ cục bộ
C. Lưu trữ trên thiết bị nhớ
D. Lưu trữ trên MT
Câu 25. Không gian nhớ trực tuyến gọi là?
A. Thẻ nhớ
B. Ổ đĩa trực tuyến
C. Ổ đĩa cục bộ
D. Bộ nhớ ngoài
Câu 26. Tính năng của ổ đĩa trực tuyến?
A. Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến
B. Dễ dàng tìm kiếm
C. Dung lượng bộ nhớ lớn
D. Chi phí rẻ
Câu 27. Nhược điểm của lưu trữ đám mây?
A. Cần có máy tính
B. Cần có điện thoại
C. Cần có internet
D. Cần có công cụ khai thác
Câu 28. Khi sử dụng internet, có thể?
A. Bị lôi kéo vào hoạt động không lành mạnh
B. Tin tưởng mọi nguồn thông tin
C. MT bị nhiễm virus hay mã độc
D. Bị lừa đảo hoặc lợi dụng
Câu 29. Đâu KHÔNG phải quy tắc an toàn?
A. Hãy chậm lại
B. Kiểm tra ngay
C. Dừng lại, không gửi
D. Mở và xem
Câu 30. Sử dụng lại thông tin trên mạng cần lưu ý?
A. Từ khóa cần tìm
B. Bản quyền
C. Địa chỉ trang web
D. Thông tin người lập web
Câu 31. Đâu KHÔNG phải lừa đảo trên mạng?
A. Nhắn tin SMS lừa đảo
B. Trả tiền hàng cho shipper khi nhận hàng
C. Hack nick FB để nhắn tin lừa đảo
D. Giả danh cơ quan chức năng gọi điện
Câu 32. Dễ nhận biết nhất đang bị lừa đảo?
A. Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe
B. Người thân gọi điện hỏi thăm
C. Gửi Email đi phỏng vấn
D. Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp ĐT
Phần II — Đúng/Sai
Câu 1. Nhận xét về hoạt động của máy tính:
a) Bộ phận quan trọng nhất là CPU
b) Tần số xung ký hiệu MB/s
c) 110 + 111 = 1101
d) Số 14 → nhị phân = 1111
Câu 2. Vai trò của MT với thiết bị số:
a) Màn hình là thiết bị vào phổ biến nhất
b) Màn hình 40×25cm = 18.57 inch
c) Webcam nhận và truyền tải hình ảnh/video
d) MT cần HĐH/driver trước khi kết nối TB số
Phần I — 0,25đ/câu
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐA | D | C | C | D | B | A | A | A | A | D | A | A | C | C | D | A |
| Câu | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐA | C | A | B | C | B | C | B | A | B | A | C | A | D | B | B | D |
Phần II — Đúng/Sai
Câu 1:
a) Đ b) S c) Đ d) S
Câu 2:
a) S b) Đ c) Đ d) Đ
1 ý
0,1đ
2 ý
0,25đ
3 ý
0,5đ
4 ý
1đ
