MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - TIN HỌC 11 - NĂM 2024 - 2025


TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

TỔ: Tổ GDKT&PL-TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIẸT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

 MÔN: TIN HỌC 11 – NĂM HỌC: 2024 – 2025

THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT

Nội dung kiến thức/kĩ năng

Đơn vị kiến thức/kĩ năng

Mức độ nhận thức

 

Tổng% điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

 

 

TN

ĐS

TN

ĐS

TN

ĐS

TN

ĐS

 

1

Chủ đề A. Máy tính và xã hội tri thức

1. Hệ điều hành

3

 

2

 

 

 

 

 

12,5%

(1,25 điểm)

 

2. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet

3

 

2

 

 

 

 

 

12,5%

(1,25 điểm)

 

3. Bên trong máy tính

4

 

2

 

 

 

 

1

 25%

(2,5 điểm)

 

4. Kết nối máy tính với các thiết bị số

4

 

2

 

 

1

 

 

25%

(2,5 điểm)

 

2

Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

1.      Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet

3

 

2

 

 

 

 

 

12,5%

(1,25 điểm)

 

3

Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

1. Giao tiếp an toàn trên internet

3

 

2

 

 

 

 

 

12,5%

(1,25 điểm)

 

 

Tổng

20

 

12

 

 

1

 

1

 34

 

 

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức

50

30

10

10

10 0

 

 

Tỉ lệ chung

80

20

100

 

Lưu ý:

  Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.

 


PHÊ DUYỆT CỦA TỔ/NHÓM TRƯỞNG

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Lâm Văn Len


 

 

TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

TỔ: Tổ GDKT&PL-TIN

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIẸT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

MÔN: Tin học 11 – NĂM HỌC: 2024 – 2025

THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

TT

Nội dung kiến thức

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi

theo các mức độ nhận thức

Tổng

 

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

 

 

1

Chủ đề A. Máy tính và xã hội tri thức

 

 

 

 

 

 

 

1. Hệ điều hành

Nhận biết:

-         Sơ bộ nắm được lịch sử phát triển của các HĐH thông dụng cho PC, một HĐH thương mại và một HĐH nguồn mở.

-         Cơ chế hoạt động của hệ điều hành

Thông hiểu:

-         Hiểu được một cách khái quát mối quan hệ giữa phần cứng, HĐH và phần mềm ứng dụng cũng như vai trò của mỗi thành phần trong hoạt động chung của cả hệ thống.

3(TN)

2(TN)

   

 

5

 

 

2. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet

Nhận biết:

-         Phần mềm nguồn mở và giấy phép của phần mềm nguồn mở. Nắm được sự khác nhau giữa phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại.

-         Hiểu được vai trò của phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở đối với sự phát triển của công nghệ thông tin.

Thông hiểu:

-         Nhận dạng được một số phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên internet

3 (TN)

2(TN)

 

 

5

 

 

3. Bên trong máy tính

 

Nhận biết:

-         Nhận diện được một số thiết bị trong máy tính, nắm được chức năng và các thông số đo hiệu năng của chúng.

Thông hiểu:

-         Đánh giá được chất lượng của máy tính qua những thông số hiệu năng các thiết bị của máy.

Vận dụng cao:

-         Thực hiện các tính toán nhị phân. Chuyển đổi cơ số

4 (TN)

2(TN)

 

1(ĐS)

7

 

 

4. Kết nối máy tính với các thiết bị số

Nhận biết:

-         Biết một số thiết bị vào - ra thông dụng và các thông số.

-         Biết cách kết nối với máy tính cũng như tuỳ chỉnh được một vài chức năng cơ bản để nâng cao hiệu quả và đáp ứng nhu cầu sử dụng.

Thông hiểu:

-         Nhận dạng được một số thiết bị vào ra thông dung

Vận dụng:

-         Đọc hiểu và giải thích được một số thông số cơ bản của các thiết bị số thông dụng trong các tài liệu để kết nối chúng với máy tính.

4 (TN)

2 (TN)

 1(ĐS)

 

7

 

2

Chủ đề C. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

1.               Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên internet

Nhận biết:

-         Nắm được kiến thức chung về công cụ để lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên mạng Internet.

Thông hiểu:

-         Nhận dạng được các công cụ lưu trữ và chia se tệp tin trên internet

3 (TN)

2 (TN)

 

 

5

 

3

Chủ đề D. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

1. Giao tiếp an toàn trên internet

Nhận biết:

-         Nêu được một số dạng lừa đảo phổ biến trên không gian số và những biện pháp phòng tránh.

Thông hiểu:

-         Hiểu được một số dạng lừa đảo phổ biến trên không gian số và những biện pháp phòng tránh

3(TN)

2(TN)

 

 

5

 

Tổng

20

12

1

1

34

 

Tỉ lệ % từng mức độ nhận thức

50%

30%

10%

10%

100

 

Tỉ lệ chung

80%

20%

100

 



TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

TỔ: Tổ GDKT&PL-TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIẸT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

MÔN: Tin học 11 – NĂM HỌC: 2024 – 2025

THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 32. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Người dùng là?

A. Một thuật ngữ dùng để miêu tả tất cả những thiết bị vật lý hữu hình nằm ở bên trong và bên ngoài máy tính mà người dùng có thể nhìn thấy và cầm nắm chúng được.

B. Phần mềm hệ thống quản lý tài nguyên phần cứng máy tính, phần mềm và cung cấp các dịch vụ chung cho các chương trình máy tính.

C. Một công cụ không thể thiếu khi người dùng sử dụng máy tính hỗ trợ phục vụ cho nhu cầu sử dụng của người dùng

D. Người có nhu cầu sử dụng phần mềm ứng dụng thông qua hệ điều hành và phần cứng máy tính

Câu 2: Phần mềm ứng dụng là?

A. Một thuật ngữ dùng để miêu tả tất cả những thiết bị vật lý hữu hình nằm ở bên trong và bên ngoài máy tính mà người dùng có thể nhìn thấy và cầm nắm chúng được.

B. Phần mềm hệ thống quản lý tài nguyên phần cứng máy tính, phần mềm và cung cấp các dịch vụ chung cho các chương trình máy tính.

C. Một công cụ không thể thiếu khi người dùng sử dụng máy tính hỗ trợ phục vụ cho nhu cầu sử dụng của người dùng

D. Người có nhu cầu sử dụng phần mềm ứng dụng thông qua hệ điều hành và phần cứng máy tính

Câu 3: Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành?

A. Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

B. Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

C. Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

D. Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

Câu 4: Hệ điều hành có mấy nhóm chức năng cơ bản?

A. 2                          B. 3                             C. 4                             D. 5

Câu 5: Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

          A. MAC và JAVA                                                    B. IOS và Android  

          C. CONTROL và BETA                                          D. Android và QC

Câu 6. Phần mềm nguồn mở là

A. phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.

B. phần mềm để bán.

C. phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép.

D. phần mềm dùng để mở các phần mềm khác.

Câu 7. Phần mềm thương mại trong tiếng anh gọi là?

    A. Commercial Software                                                B. Free Software

C. Open-source Software                                               D. Internal Software

Câu 8. Phần mềm “đặt hàng” là phần mềm?

A. được thiết kế theo yêu cầu của từng khách hàng

B. được thiết kế dựa trên nhu cầu chung của nhiều người

C. được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể sửa đổi, cải tiến

D. tự do sử dụng mà không mất chi phí, không cần xin phép

Câu 9. Phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở nào sau đây có cùng chức năng?

A. Word và Writer.                                     B. Word và Calc.

C. Excel và Writer.                                     D. Word và Excel.

Câu 10. Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có các loại phần mềm nào sau đây?

A. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm Microsoft Word.

B. Phần mềm Inskcape, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.

C. Phần mềm Inskcape, phần mềm photoshop, phần mềm corel.

D. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.

Câu 11: Bộ xử lí trung tâm là gì?

A. CPU                     B. RAM                      C. ROM                     D. SSD

Câu 12: CPU có chức năng?

A. xử lý các chương trình vi tính, dữ kiện đầu vào của máy tính và xử lý tất cả các lệnh mà CPU nhận được từ phần cứng và phần mềm chạy trên laptop hay máy tính

B. lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lí bởi CPU

C. bộ nhớ tạm của máy giúp lưu trữ thông tin hiện hành để CPU có thể truy xuất và xử lý

D. lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính

Câu 13: Bộ xử lí trung tâm có các thành phần cơ bản nào?

A. Bộ điểu khiển, ALU, thanh ghi                      

B. Bộ số học và logic, bộ nhớ đệm

C. Control Unit, ALU, Register, Cache

D. Control Unit, A Memory Unit, Register, Cache

Câu 14: Các tham số của bộ nhớ thường?

A. Tốc độ xử lí, thời gian truy cập trung bình của bộ nhớ

B. Dung lượng, tốc độ xử lí

C. Dung lượng của bộ nhớ, thời gian truy cập trung bình của bộ nhớ

D. Dung lượng, thời gian truy cập trung bình của bộ nhớ

Câu 15: Các thiết bị bên trong máy tính gồm:

A . CPU, Loa, ROM, SSD, HDD                         B . CPU, RAM, ROM, SSD, Bàn Phím

C . CPU, RAM, Chuột, SSD, HDD                      D . CPU, RAM, ROM, SSD, HDD

Câu 16. Em hãy cho biết thiết bị sau đây là thiết bị gì?

A. Bộ xử lí trung tâm CPU.                                   B. Bộ nhớ trong ROM.

C. Bộ nhớ trong RAM.                                          D. Bộ nhớ ngoài.

Câu 17: Các thiết bị vào cho phép?

A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

B. Trao đổi thông tin hai chiều

C. Nhập dữ liệu vào máy tính 

D. đưa dữ liệu vào – ra máy tính

Câu 18: Các thiết bị ra là?

A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

B. Trao đổi thông tin hai chiều

C. Nhập dữ liệu vào máy tính 

D. đưa dữ liệu vào – ra máy tính

Câu 19: Bàn phím là?

A. Thiết bị ra phổ biến

B. Thiết bị thông dụng để nhập dữ liệu

C. Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

D. Thiết bị vào - ra phổ biến

Câu 20: Chuột là?

A. Thiết bị ra phổ biến

B. Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

C. Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

D. Thiết bị vào - ra phổ biến

Câu 21: Thiết bị vừa vào - ra là thiết bị:

A. Bàn phím.                                                 B. Màn hình cảm ứng.

C. Chuột.                                                       D. Loa.

Câu 22: Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

A. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

B. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

C. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột.

D. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

Câu 23: Em hãy kể tên các dịch vụ lưu trữ trực tuyến mà em biết?

A. Microsoft, One Drive, iCloud, Dropbox

B. Google Drive, One Drive, iCloud, Dropbox

C. Google Drive, Google, iCloud, Dropbox

D. Google Drive, One Drive, iCloud, Apple

Câu 24: Lưu trữ trên Internet còn được gọi là:

A. lưu trữ đám mây.                                      B. lưu trữ cục bộ.

C. lưu trữ trên các thiết bị nhớ.                   D. lưu trữ trên máy tính.

Câu 25: Khi người dùng được cấp một không gian nhớ trực tuyến dùng để lưu trữ các tệp cũng như thư mục của mình. Không gian nhớ trực tuyến đó còn có tên gọi khác là:

A. Thẻ nhớ.                                                    B. Ổ đĩa trực tuyến.

C. Ổ đĩa cục bộ.                                             D. Bộ nhớ ngoài..

Câu 26. Đâu là tính năng của ổ đĩa trực tuyến

A. Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến                    B. Dễ dàng tìm kiếm

C. Dung lượng bộ nhớ lớn                          D. Chi phí rẻ

Câu 27. Nhược điểm của “lưu trữ đám mây” là gì?

A. Cần có máy tính                                       B. Cần có điện thoại

C. Cần có internet                                        D. Cần có công cụ khai thác

Câu 28: Khi sử dụng internet, có thể?

A. bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

B. tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

C. máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

D. bị lừa đảo hoặc lợi dụng

 Câu 29: Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

A. Hãy chậm lại                                            B. Kiểm tra ngay

C. Dừng lại, không gửi                                 D. Mở và xem

Câu 30: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?

A. Từ khóa cần tìm

B. Bản quyền

C. Địa chỉ trang web

D. Thông tin người lạp web

Câu 31: Đâu không phải là phương cách lừa đảo trên mạng?

A. Nhắn tin SMS lừa đảo

B. Trả tiền hàng cho shippe khi nhận hàng

C. Hack nick facebook để nhắn tin lừa đảo

D. Giả danh cơ quan chức năng để gọi điện lừa đảo

 Câu 32: Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

A. Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe

B. Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe

C. Gửi Email đi phỏng vấn công việc

D. Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại

PHẦN II. Học sinh trả lời 4 câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cấu tạo của máy tính gồm nhiều bộ phận và có cơ cấu hoạt động rất phức tạp. Một học sinh nhận xét về hoạt động của máy tính như sau:

a) Bộ phận quan trọng nhất của máy tính là CPU

b) Tần số đồng hồ xung được dùng để đánh giá tốc độ của CPU và ký hiệu là MB/s

c) Hệ nhị phân là phương thức cơ bản mà máy tính sử dụng để lưu trữ và xử lý dữ liệu. Ta có thể cộng hai hệ nhị phân như sau: 110 + 111 =  1101

d) Ta có thể biểu diễn số 14 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được 1111 

Câu 2. Máy tính là một thiết bị số thông minh, có khả năng xử lý và lưu trữ dữ liệu, đồng thời kết nối với các thiết bị khác để phục vụ cho nhiều nhu cầu khác nhau của con người. Dưới đây là một số điểm nổi bật về vai trò của máy tính với các thiết bị số :

a) Màn hình là thiết bị vào phổ biến nhất mà máy tính có thể kết nối

b) Một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 40cm × 25cm. Thì màn hình đó có kích thước 18.57 inch. Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.

c) Webcam là một thiết bị rất phổ biến, được kết nối với máy tính để nhận và truyền tải thông tin dưới dạng hình ảnh và video

d) Trước khi máy tính kết nối với các thiết bị số, nó cần có một môi trường trung gian, thường là hệ điều hành hoặc phần mềm điều khiển thiết bị.


 


TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

TỔ: Tổ GDKT&PL-TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIẸT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

MÔN: Tin học 11 – NĂM HỌC: 2024 – 2025

THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 32

(Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

ĐA

D

C

C

D

B

A

A

A

A

D

A

A

C

C

D

A

Câu

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

ĐA

C

A

B

C

B

C

B

A

B

A

C

A

D

B

B

D

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;

- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1 điểm.

Câu

1

2

Đáp án

a)    Đ

b)    S

c)     Đ

d)    S

a)    S

b)    Đ

c)     Đ

d)    Đ

 

Bài cũ hơn Bài mới hơn
Đọc tiếp:
Lên đầu trang