|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
I - MỤC ĐÍCH
CỦA ĐỀ KIỂM TRA
- Củng cố lại
kiến thực đã học từ đầu học kỳ đến hết cuối học kỳ 1 gồm nội các bài sau:
+
Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin.
+ Bài 2. Vai trò của thiết bị thông
minh và tin học đối với xã hội.
+ Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc
sống hiện đại.
+ Bài 9. An toàn trên không gian mạng.
+ Bài 11. Ứng xử trên môi trường số.
Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền.
+ Bài 12: Phần mềm thiết kế đồ họa.
+ Bài 13: Bổ sung các đối tượng đồ họa.
+ Bài 16. Ngôn ngữ lập trình bậc cao với Python.
+ Bài 17. Biến và lệnh gán.
+ Bài 18. Các lệnh vào ra đơn giản.
+ Bài 19. Câu lệnh rẽ nhánh if.
+ Bài 20. Câu lệnh lặp for.
- Hoàn thành điểm số định kỳ học kỳ 1 theo thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày
20/07/2021
II – HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Kiểm tra trực tiếp tại trường
theo kế hoạch 438/KH-THPT CTT về tổ chức kiểm tra cuối học kỳ I năm học
2025-2026.
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: TIN HỌC
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||
|
TNKQ |
|||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng – Sai” |
Tự Luận |
|
|
|||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
|||
|
1 |
Chủ đề 1 -
A: Máy
tính và xã hội tri thức. – NLd |
Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin |
|
|
1 MC1 |
|
|
YN1 (1a,1b) |
|
|
1 ES1 |
|
|
4 1.5 đ |
17.5 1.75 đ |
|
Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội |
|
1 MC2 |
|
|
YN1 (1c) |
|
|
|
|
|
2 0.5 đ |
|
5 0.5 đ |
||
|
2 |
Chủ đề 2 -
B: Mạng máy tính
và Internet - NLe |
Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại |
1 MC3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 0.25 đ |
|
|
2.5 0.25 đ |
|
Bài 9. An toàn trên không gian mạng. |
|
1 MC4 |
|
YN1 (1d) |
|
|
|
|
|
1 0.25 đ |
1 0.25 đ |
|
5 0.5 đ |
||
|
3 |
Chủ đề 3 –
D: Đạo đức, pháp
luật và văn hoá trong môi trường số. – NLa, NLb |
Bài 11. Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền |
|
|
1 MC5 |
|
|
|
|
1 ES2 |
|
|
1 1 đ |
1 0.25 đ |
12.5 1.25 đ |
|
4 |
Chủ đề 4 –
E: Úng dụng tin học. - NLe |
Bài 12: Phần mềm thiết kế đồ họa |
1 MC6 |
|
|
YN2 (2a) |
YN2 (2b) |
|
|
|
|
2 0.5đ |
1 0.25 đ |
|
7.5 0.75 đ |
|
Bài 13: Bổ sung các đối tượng đồ họa |
1 MC7 |
|
|
YN2 (2c) |
YN2 (2d) |
|
|
|
|
2 0.5 đ |
1 0.25 đ |
|
7.5 0.75 đ |
||
|
9 |
Chủ đề 5 –
F: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính. - NLb, NLc |
Bài 16. Ngôn ngữ lập trình bậc cao với Python |
|
1 MC8 |
|
YN3 (3a) |
|
|
|
|
|
1 0.25 đ |
1 0.25 đ |
|
5 0.5 đ |
|
Bài 17. Biến và lệnh gán |
|
1 MC9 |
|
|
YN3 (3b) |
|
|
|
|
1 0.25 đ |
1 0.25 đ |
1 0.25 đ |
7.5 0.75 đ |
||
|
Bài 18. Các lệnh vào ra đơn giản |
|
|
1 MC10 |
|
YN4 (4a) |
YN3 (3c) |
|
|
|
|
1 0.25 đ |
2 0.5đ |
7.5 0.75 đ |
||
|
Bài 19. Câu lệnh rẽ nhánh if |
|
|
1 MC11 |
YN3 (3d) |
YN4 (4b) |
|
1 ES3 |
|
|
2 1 đ |
1 0.25 đ |
1 0.25đ |
15 1.5đ |
||
|
Bài 20. Câu lệnh lặp for |
1 MC12 |
|
|
YN4 (4c) |
|
YN4 (4d) |
|
|
|
2 0.5 đ |
|
1 0.25 đ |
7.5 0.75 đ |
||
|
Tổng số câu |
4 |
4 |
4 |
6 |
6 |
4 |
1 |
1 |
1 |
14 |
14 |
12 |
40 |
||
|
Tổng số điểm |
3,0đ |
4,0đ |
3,0đ |
3,5đ |
3,5đ |
3,0đ |
10 |
||||||||
|
Tỉ lệ % |
30 |
40 |
30 |
35 |
35 |
30 |
100 |
||||||||
|
Giáo viên ra đề (ký và ghi rõ họ tên) Lâm Văn Len |
Duyệt của TTCM (ký và ghi rõ họ
tên) Võ Minh Thu |
Duyệt của Lãnh đạo trường PHÓ HIỆU
TRƯỞNG Trương Thi Diễm |
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KỲ
I
NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN: TIN HỌC
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/đơn vị kiến
thức |
Yêu cầu cần
đạt |
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá |
||||||||
|
TNKQ |
||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng – Sai” |
Tự Luận |
||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
1 |
Chủ đề 1 -
A: Máy
tính và xã hội tri thức. - NLd |
Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin |
·
Khái niệm thông tin và ví dụ. ·
Các dạng thông tin: văn bản, hình ảnh, âm thanh, số liệu… ·
Xử lí thông tin là gì? (thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền
đạt). ·
Vai trò của thông tin trong đời sống. |
|
|
1 MC1 |
|
|
YN1 (1a,1b) |
|
|
1 ES1 |
|
Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội |
·
Các thiết bị thông minh phổ biến (điện thoại, máy tính
bảng, đồng hồ thông minh, nhà thông minh…). ·
Vai trò của tin học trong học tập, giải trí, sản xuất, quản
lí, y tế… ·
Ảnh hưởng tích cực và tiêu cực của thiết bị thông minh đối
với xã hội. |
|
1 MC2 |
|
|
YN1 (1b) |
|
|
|
|
||
|
2 |
Chủ đề 2 -
B: Mạng máy tính
và Internet - NLe |
Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại |
·
Khái niệm mạng máy tính. ·
Các loại mạng: LAN, WAN, Internet. ·
Vai trò của mạng máy tính trong học tập, làm việc, thương
mại điện tử. ·
Ưu điểm và hạn chế của việc kết nối mạng. |
1 MC3 |
|
|
|
|
YN1 (1c) |
|
|
|
|
Bài 9. An toàn trên không gian mạng |
·
Các nguy cơ: virus, phần mềm độc hại, lừa đảo trực tuyến,
đánh cắp thông tin. ·
Cách bảo vệ bản thân: đặt mật khẩu mạnh, không chia sẻ
thông tin cá nhân, dùng phần mềm diệt virus, cập nhật thường xuyên. ·
Ý thức khi tham gia không gian mạng. |
|
1 MC4 |
|
YN1 (1d) |
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Chủ đề 3 –
D: Đạo đức, pháp
luật và văn hoá trong môi trường số. – Nla, NLb |
Bài 11. Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền |
·
Quy tắc ứng xử văn minh, lịch sự trên mạng. ·
Tránh bạo lực mạng, tôn trọng người khác khi giao tiếp. ·
Khái niệm bản quyền, tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ. ·
Không sao chép, chia sẻ trái phép phần mềm, tài liệu, hình
ảnh. |
|
|
1 MC5 |
|
|
|
|
1 ES2 |
|
|
4 |
Chủ đề 4 –
E: Úng dụng tin học. - NLe |
Bài 12: Phần mềm thiết kế đồ họa |
·
Khái niệm phần mềm đồ họa. ·
Phân loại: o Đồ họa bitmap (như
Paint, Photoshop). o Đồ họa vector (như
Inkscape, CorelDraw). ·
Vai trò, ứng dụng trong học tập và đời sống. ·
Giao diện và thao tác cơ bản trên phần mềm đồ họa (ví dụ:
vẽ, chọn, tô màu). |
1 MC6 |
|
|
YN2 (2a) |
YN2 (2b) |
|
|
|
|
|
Bài 13: Bổ sung các đối tượng đồ họa |
·
Các công cụ để tạo, chỉnh sửa, bổ sung đối tượng (hình
tròn, hình chữ nhật, đường thẳng…). ·
Các thao tác: thay đổi kích thước, xoay, sao chép, xóa. ·
Thực hành kết hợp nhiều đối tượng để tạo sản phẩm. |
1 MC7 |
|
|
YN2 (2c) |
YN2 (2d) |
|
|
|
|
||
|
9 |
Chủ đề 5 –
F: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính. - NLb, NLc |
Bài 16. Ngôn ngữ lập trình bậc cao với Python |
·
Khái niệm ngôn ngữ lập trình bậc cao (Python, C++,
Java…). ·
Đặc điểm của ngôn ngữ lập trình bậc cao: gần gũi với ngôn
ngữ tự nhiên, dễ đọc, dễ viết. ·
Vai trò của ngôn ngữ lập trình trong tin học. ·
Giới thiệu Python: đặc điểm, ứng dụng phổ biến. |
|
1 MC8 |
|
YN3 (3a) |
|
|
|
|
|
|
Bài 17. Biến và lệnh gán |
·
Khái niệm biến: vùng nhớ dùng để lưu trữ dữ liệu. ·
Cú pháp khai báo và gán giá trị cho biến trong Python. ·
Các kiểu dữ liệu cơ bản: số nguyên (int), số thực (float),
xâu (str). ·
Quy tắc đặt tên biến. ·
Ý nghĩa của lệnh gán. |
|
1 MC9 |
|
|
YN3 (3b) |
|
|
|
|
||
|
Bài 18. Các lệnh vào ra đơn giản |
·
Lệnh nhập dữ liệu: input(). ·
Lệnh xuất dữ liệu: print(). ·
Kết hợp nhập/xuất dữ liệu trong chương trình. ·
Định dạng đầu ra (sử dụng dấu phẩy, ghép chuỗi, f-string). |
|
|
1 MC10 |
|
YN4 (4a) |
YN3 (3c) |
|
|
|
||
|
Bài 19. Câu lệnh rẽ nhánh if |
·
Trình bày phép toán với các dữ liệu logic ·
Sử dụng được lệnh rẽ nhánh trong lập trình |
|
|
1 MC11 |
YN3 (3d) |
YN4 (4b) |
|
1 ES3 |
|
|
||
|
Bài 20. Câu lệnh lặp for |
·
Biết được ý nghĩa của vùng giá trị tạo bởi
rang(). ·
Chức năng của lệnh lặp for và cách dung |
1 MC12 |
|
|
YN4 (4c) |
|
YN4 (4d) |
|
|
|
||
|
Tổng số câu |
|
4 |
4 |
4 |
6 |
6 |
4 |
4 |
4 |
4 |
||
|
Tổng số điểm |
|
3,0đ |
4,0đ |
3,0đ |
||||||||
|
Tỉ lệ % |
|
30 |
40 |
30 |
||||||||
|
Giáo viên ra đề (ký và ghi rõ họ tên) Lâm Văn Len |
Duyệt của TTCM (ký và ghi rõ họ
tên) Võ Minh Thu |
Duyệt của Lãnh đạo trường PHÓ HIỆU
TRƯỞNG Trương Thi Diễm |
TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ TỔ: GDKT&PL-TIN HỌC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: Tin học 10 – NĂM HỌC: 2025 – 2026
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
(Đề chính)
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 32. Mỗi
câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một Byte bằng bao nhiêu
bit?
A. 4 B. 8 C. 16 D. 1024
Câu 2. Thiết bị nào sau đây là thiết
bị thông minh?
A. Đồng hồ
vạn niên B. Điện
thoại di động có hệ điều hành android
C. Máy ảnh số C. Máy tính
cầm tay.
Câu 3: Mạng LAN là gì?
A. Mạng kết nối toàn cầu
B. Mạng nội bộ có phạm vi nhỏ
C. Mạng dùng kết nối không dây
D. Mạng kết nối vệ tinh
Câu 4: Mật khẩu nào dưới đây
được xem là mạnh nhất?
A. 12345678 B.
password2024
C. Ng0c_An#2024 D.
anhtuan1999
Câu 5: Nội dung nào sau đây KHÔNG vi
phạm đạo đức hoặc pháp luật trên môi trường số?
A. Tung tin giả về người nổi tiếng
B. Đăng bình luận xúc phạm người khác
C. Chia sẻ kiến thức học tập có nguồn gốc rõ ràng
D. Gửi đường link chứa mã độc
Câu 6: Phần mềm Inkscape dùng để:
A. Chỉnh sửa ảnh bitmap B. Thiết kế đồ họa vectơ
C. Tạo video hoạt hình D. Soạn thảo văn
bản
Câu 7: Thao tác nào sau đây dùng để làm cho đối tượng
lớn hơn hoặc nhỏ hơn?
A. Sao chép B. Xoay
C. Thay đổi kích thước D.
Xóa
Câu 8: Chế độ gõ lệnh trực tiếp trong Python
dùng để làm gì?
A. Tạo giao diện người dùng B. Kiểm tra nhanh lệnh và tính toán
C. Viết chương trình dài D. Quản lý tệp tin
Câu
9: Cú pháp nào dưới đây là lệnh gán hợp lệ trong Python?
A. x
: 5 B. x == 5 C. x = 5 D. let x = 5
Câu 10: Kết quả của lệnh print("4"
+ "5") là gì?
A. 8 B. 45 C. 53 D. Lỗi
Câu
11: Câu lệnh nào là câu lệnh rẽ nhánh đúng trong Python?
A. if (x > 3) { print(x) } B. if x > 3: print(x)
C. if x > 3 then print(x) D. if x > 3 print x
Câu
12: Trong Python lệnh for là gì?
A. Là lệnh lặp với số lần biết trước
B. Là lệnh lặp không giới hạn số lần
C. Là lệnh điều kiện
D. Là lệnh tạo biến
PHẦN II. Học sinh trả lời 4 câu hỏi. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong tiết học tốt của lớp
10XH4. Có bạn Hùng đã sử dụng máy tính sách tay với dung lượng ổ cứng 256 GB để
tìm kiếm thông tin trên internet về kiến thức mà giáo viên đã yêu cầu. Một bạn
nhận xét như sau về cách sử dụng máy tính của bạn Hùng.
a)
Máy tính của bạn Hùng có thể chứa 256 video hướng học
tập với mỗi video có dung lượng khoảng 1 GB (ổ cứng đã bỏ qua tất cả các phần
mềm hệ thống)
b)
256 GB của ổ cứng máy tính có thể được chuyển sang MB
là (256*1024) MB
c) Máy tính là
một trong các thiết bị thông minh phổ biến nhất của cuộc cách mạng công nghiệp
lần thứ tư.
d) Bạn Hùng không kết nối
mạng wifi nhưng vẫn tìm kiếm được thông tin trên internet.
Câu 2. Phần mềm
thiết kế đồ họa là công cụ giúp người dùng tạo, chỉnh sửa và kết hợp các hình
ảnh kỹ thuật số. Có hai loại chính: đồ họa bitmap (như Photoshop, Paint) và đồ
họa vector (như CorelDraw, Inkscape). Phần mềm hỗ trợ học tập, thiết kế sản
phẩm và sáng tạo nghệ thuật. Hãy xác định đâu là nhận định đúng/sai trong các
nhận định dưới đây:
a)
Phần mềm Photoshop là phần mềm đồ họa bitmap.
b)
Đồ họa vector phù hợp để vẽ các hình ảnh có thể phóng to mà không bị vỡ nét, vì
nó lưu trữ thông tin theo các công thức toán học.
c)
Trong phần mềm đồ họa, hình chữ nhật, hình tròn và đường thẳng là các đối tượng
cơ bản mà người dùng có thể tạo ra.
d)
Khi kết hợp nhiều đối tượng đồ họa, thay đổi kích thước hay xoay một đối tượng
sẽ tự động thay đổi tất cả các đối tượng còn lại mà không cần thao tác riêng.
Câu
3. Trong lập trình Python, Bạn Hùng đã có một số nhận định sau về ngôn
ngữ bậc cao này:
a)
Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao do người Hà
Lan tạo ra và ra mắt năm 1991.
b)
Trong Python lệnh gán được viết như sau: x = 10.
c)
Lệnh input() cho giá trị nhập vào là kiểu xâu.
d)
Biểu thức logic cho giá trị là các số nguyên.
Câu 4. Python là một ngôn ngữ lập trình
bậc cao với các câu lệnh đơn giản. Dưới đây là một chương trình cơ bản trong
lập trình Python:
n = int(input(“Nhập số tự
nhiên n: “))
for k in range(1 , n+1):
if n%k == 0:
print(k)
Trong một
tiết học bạn An đã có phát biểu sau:
a)
input là lệnh xuất dữ liệu ra màn hình
b)
Câu lệnh if trong chương trình là câu lệnh dạng thiếu.
c)
Lệnh for là lệnh lặp với số lần biết trước.
d)
Nếu nhập n=2 thì kết qua in ra màn hình của chương
trình trên là 12.
PHẦN III. Tự Luận. (Mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: Thực hiện qui đổi các lượng
tin sau ra KB
A.
3 MB B.
2 GB
Câu 2. Tìm hiểu về vi phạm bản quyền: Ai vi phạm bản quyền trong những tình huống
sau?
a. Hoàng mua với giá rất rẻ một thẻ nhớ USB chứa các video âm nhạc mà
người bán đã sưu tầm từ trên Internet không có thoả thuận gì với tác giả hay ca
sĩ biểu diễn.
b. Lan mua một phần mềm có bản quyền đĩa CD. Sau khi cài đặt lên máy tính
của mình, Lan cài thêm trên máy của một bạn thân
Câu 3. Cho chương trình sau:
n=int(input(“Nhập số tự nhiên n: “))
if n%2 == 0:
a)…………………………………………………
else:
b)………………………………………………….
Hãy viết câu lệnh in ra màn
hình cho đoạn chương trình trên sao cho hợp lý nhất.
TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ TỔ: GDKT&PL-TIN HỌC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: Tin học 10 – NĂM HỌC: 2025 – 2026
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
(Đề phụ)
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 32. Mỗi
câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. 1 Kilobyte (KB) bằng:
A. 1000 B B. 1024 bit C. 1024 B D. 1000 B
Câu 2. Thiết bị nào
sau đây là thiết bị thông minh?
A. Cân điện
tử B.
Camera kết nối Internet
C. Máy ảnh số C. Máy tính
cầm tay.
Câu 3: Mạng Internet là gì?
A. Mạng kết nối toàn cầu
B. Mạng nội bộ có phạm vi nhỏ
C. Mạng dùng kết nối không dây
D. Mạng kết nối vệ tinh
Câu 4: Trong các mật
khẩu sau, đâu là lựa chọn kém an toàn nhất?
A.
H@nhPhuc2024 B.
987654321
C. T!ger_Roar88 D.
M@tKh@u#Moi
Câu 5: Hành vi nào sau đây thể hiện
ứng xử đúng đắn và an toàn trên môi trường số?
A. Sử dụng
phần mềm lậu để tiết kiệm chi phí
B. Đăng tải hình ảnh riêng tư của người khác khi chưa được phép
C. Chia sẻ thông tin hữu ích từ nguồn đáng tin cậy
D. Tạo tài khoản giả để bình luận tiêu cực
Câu 6: Thiết kế đồ họa là gì?
A. Tạo phim hoạt hình
B. Lập trình phần mềm
C. Tạo hình ảnh và chữ để truyền tải thông tin
D. Vẽ tranh bằng tay
Câu 7: Khi muốn xóa một đối tượng đồ họa không cần
thiết trên phần mềm, bạn nên thực hiện thao tác nào?
A. Xoay B.
Xóa (Delete)
C. Sao chép D.
Thay đổi kích thước
Câu 8: Lệnh nào dùng để xuất dữ liệu ra màn
hình trong Python?
A. write() B. echo()
C. show() D. print()
Câu 9: Biểu
thức nào sau đây sai cú pháp trong Python?
A. x
= 5 B. y = "hello" C. z == 10 D. a, b = 1, 2
Câu 10: Kết quả của lệnh print("3"
+ "5") là gì?
A. 8 B. 35 C. 53 D. Lỗi
Câu 11: Câu lệnh nào là câu lệnh rẽ nhánh đúng
trong Python?
A. if (x > 4) { print(x) } B. if x > 4: print(x)
C. if x > 4 then
print(x) D. if x > 4 print x
Câu
12: Trong Python lệnh range là gì?
A. là lệnh tạo vùng giá trị
B. là lệnh lặp.
C. là lệnh điều kiện.
D. là lệnh tạo biến.
PHẦN II. Học sinh trả lời 4 câu hỏi. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong tiết
học tốt của lớp 10XH4, có bạn Lan đã sử dụng máy tính bảng để học trực tuyến và
tìm kiếm thông tin theo yêu cầu của giáo viên(máy tính bạn có dung lương lưu
trữ khoảng 125 GB). Một bạn nhận xét như sau về cách sử
dụng thiết bị của bạn Lan:
a) Máy tính bảng của Lan có thể lưu trữ khoảng 50
video học tập, mỗi video dung lượng khoảng 500 MB.
b) Dung lượng 50 video này tương đương với (50 *
500) MB = 25.000 MB.
c) Máy tính bảng là một trong các thiết bị thông
minh phổ biến nhất hiện nay, đóng vai trò quan trọng trong học tập, giải trí và
quản lý thông tin.
d) Bạn Lan không cần kết nối Internet
vẫn có thể tìm kiếm thông tin trực tuyến trên máy tính bảng.
Câu 2. Phần mềm thiết kế đồ họa giúp người dùng tạo và chỉnh sửa
các sản phẩm hình ảnh, từ bản vẽ đơn giản đến thiết kế phức tạp. Người dùng có
thể thao tác vẽ, tô màu, xoay, thay đổi kích thước, sao chép và kết hợp nhiều
đối tượng để tạo sản phẩm hoàn chỉnh, phục vụ học tập, giải trí và thiết kế.
a) Inkscape là phần mềm đồ họa bitmap đơn
giản, thích hợp cho vẽ hình cơ bản.
b) Đồ họa vector phù hợp để tạo logo và
hình minh họa có thể phóng to mà không bị vỡ nét.
c) Trong phần mềm đồ họa, người dùng có
thể sao chép và xóa các đối tượng riêng lẻ mà không ảnh hưởng đến các đối tượng
khác.
d) Khi kết hợp nhiều đối tượng để tạo sản
phẩm, việc thay đổi màu sắc một đối tượng sẽ tự động đổi màu tất cả các đối
tượng khác.
Câu
3. Trong lập trình Python, Bạn Hùng đã có một số nhận định sau về ngôn
ngữ bậc cao này:
a)
Python là
ngôn ngữ đa năng, ứng dụng trong nhiều lĩnh vực.
b)
Biến
trong Python cần khai báo kiểu dữ liệu trước khi sử dụng.
c)
Trong python dấu “+” vừa là phép toán cộng vừa là phép
ghép xâu tùy vào ngữ cảnh câu hỏi.
d)
Câu lệnh if trong python có hai dạng thiếu và đủ.
Câu 4. Python là một ngôn ngữ lập trình
bậc cao với các câu lệnh đơn giản. Dưới đây là một chương trình cơ bản trong
lập trình Python:
n =
int(input(“Nhập số tự nhiên n: “))
for k in range(1 , n):
if n%k == 0:
print(k)
Trong một
tiết học bạn An đã có phát biểu sau:
a)
print là lệnh in dữ liệu ra màn hình
b)
Câu lệnh if trong chương trình là câu lệnh dạng thiếu.
c)
Lệnh for là lệnh lặp với số lần biết trước có vùng giá
trị là range(1,n).
d)
Nếu nhập n=3 thì kết qua in ra màn hình của chương
trình trên là 12
PHẦN III. Tự Luận. (Mỗi câu 1 điểm)
Câu 1: Thực hiện qui đổi các lượng
tin sau ra KB
A.
4 MB B.
2048 B
Câu 2. Một cá nhân đưa tin bịa đặt về
dịch bệnh xảy ra làm nhiều người hết sức lo lắng. Hành vi chia sẻ lại tin đó có
vi phạm pháp luật hay không? Tại sao?
Câu 3. Cho chương trình sau:
n=int(input(“Nhập số tự nhiên n: “))
if n%3 == 0:
a)…………………………………………………
else:
b)………………………………………………….
Hãy viết câu lệnh in ra màn
hình cho đoạn chương trình trên sao cho hợp lý nhất.
TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ TỔ: GDKT&PL-TIN HỌC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH
KÌ CUỐI KÌ I
MÔN: Tin học 10 – NĂM HỌC: 2025 – 2026
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
(Đề chính)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học
sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12
(Mỗi câu
trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
ĐA |
B |
B |
B |
C |
C |
B |
C |
B |
C |
B |
B |
A |
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm). Học
sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi
ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
Đáp án |
a)
Đ b)
Đ c)
Đ d)
S |
a)
Đ b)
Đ c)
Đ d)
S |
a) S b) Đ c) Đ d) S |
a) S b) Đ c) Đ d) Đ |
PHẦN III. Tự Luận
Câu 1:
a)
2 MB=3×1024=3072 KB ( 0.5đ
)
b)
2 GB=2 × 1024 × 1024= 2,097,152 KB (
0.5đ )
Câu 2: Cả hai vi phạm bản quyền
a) Hoàng:
sử dụng các video âm nhạc mà không có thoả thuận gì với tác giả hay ca sĩ biểu
diễn. ( 0.5đ )
b) Lan:
sao chép phần mềm cho bạn mà không hỏi ý kiến tác giả. ( 0.5đ
)
Câu 3:
n=int(input(“Nhập số tự nhiên n: “))
if n%2 == 0:
print(“Số đã nhập là số
chẵn.”) ( 0.5đ )
else:
print(“Số đã nhập là số
lẻ.”) ( 0.5đ )
|
Giáo viên ra đề (ký và ghi rõ họ tên) Lâm Văn Len |
Duyệt của TTCM (ký và ghi rõ họ
tên) Võ Minh Thu |
Duyệt của Lãnh đạo trường PHÓ HIỆU
TRƯỞNG Trương Thi Diễm |
TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ TỔ: GDKT&PL-TIN HỌC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH
KÌ CUỐI KÌ I
MÔN: Tin học 10 – NĂM HỌC: 2025 – 2026
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
(Đề phụ)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học
sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12
(Mỗi câu
trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
ĐA |
C |
B |
A |
B |
C |
C |
B |
D |
C |
B |
B |
A |
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm). Học
sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi
ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
Đáp án |
a)
Đ b)
Đ c)
Đ d)
S |
a)
S b)
Đ c)
Đ d)
S |
a) Đ b) S c) Đ d) Đ |
a) Đ b) Đ c) Đ d) S |
PHẦN III. Tự Luận
Câu 1:
c)
4 MB=4×1024=4006 KB (
0.5đ )
d)
2024 B=2024 / 1024 = 2 KB (
0.5đ )
Câu 2:
Hành vi chia
sẻ lại một tin bịa đặt là có vi phạm pháp luật ( 0.5đ )
Vì
đây là hành vi tiếp tay cho tung tin không phù hợp. ( 0.5đ )
Câu 3:
n =
int(input("Nhập số tự nhiên n: "))
if n % 3 ==
0:
print("n
chia hết cho 3") ( 0.5đ )
else:
print("n
không chia hết cho 3") ( 0.5đ )
|
Giáo viên ra đề (ký và ghi rõ họ tên) Lâm Văn Len |
Duyệt của TTCM (ký và ghi rõ họ
tên) Võ Minh Thu |
Duyệt của Lãnh đạo trường PHÓ HIỆU
TRƯỞNG Trương Thi Diễm |

