|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
|||||||||||||
|
TNKQ |
||||||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng – Sai” |
Tự Luận |
|
|
||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
||||||
|
1 |
Chủ đề 1 - A: Máy
tính và xã hội tri thức. – NLd |
Bài 1. Thông tin
và xử lí thông tin |
1 MC1 |
|
|
YN1 (1a) |
YN1 (1b) |
|
|
|
1 ES1 |
2 0.5 đ |
1 0,.25 đ |
1 1 đ |
17.5 1.75 đ |
|||
|
Bài 2. Vai trò của
thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội |
|
1 MC2 |
|
YN2 (2a) |
YN2 (2b) |
|
|
|
|
1 0.25 đ |
2 0.5 đ |
|
7.5 0.75 đ |
|||||
|
Bài 7. Thực hành
sử dụng thiết bị số thông dụng |
1 MC3 |
1 MC4 |
|
|
YN1 (1c) |
YN1 (1d) |
|
|
|
1 0.25 đ |
2 0.5 đ |
1 0.25 đ |
10 1.0 đ |
|||||
|
2 |
Chủ đề 2 - B: Mạng
máy tính và Internet - NLe |
Bài 8. Mạng máy
tính trong cuộc sống hiện đại |
1 MC5 |
|
1 MC6 |
YN2 (2c) |
|
YN2 (2d) |
1 ES2 |
|
|
3 1.5 đ |
|
2 0.5 đ |
20 2.0 đ |
|||
|
Bài 9. An toàn
trên không gian mạng |
|
1 MC7 |
1 MC8 |
YN3 (3a) |
YN3 (3b) |
YN3 (3c) |
|
|
|
1 0.25 đ |
2 0.5 đ |
2 0.5 đ |
12.5 1.25 đ |
|||||
|
Bài 10. Thực hành
khai thác tài nguyên trên Internet |
|
1 MC9 |
1 MC10 |
YN3 (3d) |
YN4 (4a) |
|
|
|
|
1 0.25 đ |
2 0.5 đ |
1 0.25 đ |
10 1.0 đ |
|||||
|
3 |
Chủ đề 3 – D: Đạo
đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số. – NLa, NLb |
Bài 11. Ứng xử
trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền |
1 MC11 |
|
1 MC12 |
YN4 (4b) |
YN4 (4c) |
YN4 (4d) |
|
1 ES3 |
|
2 0.5 đ |
2 1.25 đ |
2 0.5 đ |
22.5 2.25 đ |
|||
|
Tổng số câu |
4 |
4 |
4 |
6 |
6 |
4 |
1 |
1 |
1 |
14 |
14 |
12 |
40 |
|||||
|
Tổng số điểm |
3,0đ |
4,0đ |
3,0đ |
3,5đ |
3,5đ |
3,0đ |
10 |
|||||||||||
|
Tỉ lệ % |
30 |
40 |
30 |
35 |
35 |
30 |
100 |
|||||||||||
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
|
TT |
Chủ đề/Chương |
Nội dung/đơn vị kiến
thức |
Yêu cầu cần đạt |
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá |
||||||||
|
TNKQ |
||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng – Sai” |
Tự Luận |
||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
1 |
Chủ đề 1 - A: Máy
tính và xã hội tri thức. - NLd |
Bài 1. Thông tin
và xử lí thông tin |
·
Khái
niệm thông tin, dữ liệu và ví dụ. ·
Các
dạng thông tin: văn bản, hình ảnh, âm thanh, số liệu… ·
Xử lí
thông tin là gì? (thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền đạt). ·
Vai trò
của thông tin trong đời sống. |
1 MC1 |
|
|
YN1 (1a) |
YN1 (1b) |
|
|
|
1 ES1 |
|
Bài 2. Vai trò của
thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội |
·
Các
thiết bị thông minh phổ biến (điện thoại, máy tính bảng, đồng hồ thông minh,
nhà thông minh…). ·
Vai trò
của tin học trong học tập, giải trí, sản xuất, quản lí, y tế… ·
Ảnh
hưởng tích cực và tiêu cực của thiết bị thông minh đối với xã hội. |
|
1 MC2 |
|
YN2 (2a) |
YN2 (2b) |
|
|
|
|
||
|
Bài 7. Thực hành
sử dụng thiết bị số thông dụng |
·
Cách sử
dụng điện thoại/máy tính bảng/máy tính cá nhân. ·
Các
thao tác cơ bản: mở máy, cài đặt, kết nối wifi, bluetooth. ·
Sử dụng
ứng dụng thông dụng (soạn văn bản, xem phim, nghe nhạc, chụp ảnh). ·
Nguyên
tắc an toàn khi dùng thiết bị số. |
1 MC3 |
1 MC4 |
|
|
YN1 (1c) |
YN1 (1d) |
|
|
|
||
|
2 |
Chủ đề 2 - B: Mạng
máy tính và Internet - NLe |
Bài 8. Mạng máy
tính trong cuộc sống hiện đại |
·
Khái
niệm mạng máy tính. ·
Các
loại mạng: LAN, WAN, Internet. ·
Vai trò
của mạng máy tính trong học tập, làm việc, thương mại điện tử. ·
Ưu điểm
và hạn chế của việc kết nối mạng. |
1 MC5 |
|
1 MC6 |
YN2 (2c) |
|
YN2 (2d) |
1 ES2 |
|
|
|
Bài 9. An toàn
trên không gian mạng |
·
Các
nguy cơ: virus, phần mềm độc hại, lừa đảo trực tuyến, đánh cắp thông tin. ·
Cách
bảo vệ bản thân: đặt mật khẩu mạnh, không chia sẻ thông tin cá nhân, dùng
phần mềm diệt virus, cập nhật thường xuyên. ·
Ý thức
khi tham gia không gian mạng. |
|
1 MC7 |
1 MC8 |
YN3 (3a) |
YN3 (3b) |
YN3 (3c) |
|
|
|
||
|
Bài 10. Thực hành
khai thác tài nguyên trên Internet |
·
Tìm
kiếm thông tin bằng công cụ tìm kiếm (Google, Bing…). ·
Truy
cập website, tải tài liệu. ·
Đánh
giá độ tin cậy của thông tin trên Internet. ·
Sử dụng
email, mạng xã hội, dịch vụ lưu trữ trực tuyến. |
|
1 MC9 |
1 MC10 |
YN3 (3d) |
YN4 (4a) |
|
|
|
|
||
|
3 |
Chủ đề 3 – D: Đạo
đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số. – Nla, NLb |
Bài 11. Ứng xử
trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền |
·
Quy tắc
ứng xử văn minh, lịch sự trên mạng. ·
Tránh
bạo lực mạng, tôn trọng người khác khi giao tiếp. ·
Khái
niệm bản quyền, tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ. ·
Không
sao chép, chia sẻ trái phép phần mềm, tài liệu, hình ảnh. |
1 MC11 |
|
1 MC12 |
YN4 (4b) |
YN4 (4c) |
YN4 (4d) |
|
1 ES3 |
|
|
Tổng số câu |
|
4 |
4 |
4 |
6 |
6 |
4 |
4 |
4 |
4 |
||
|
Tổng số điểm |
|
3,0đ |
4,0đ |
3,0đ |
||||||||
|
Tỉ lệ % |
|
30 |
40 |
30 |
||||||||
|
Tổ Trưởng Võ Minh Thu |
Người ra ma trận Lâm Văn Len |
TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ TỔ: GDKT&PL-TIN HỌC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: Tin học 10 – NĂM HỌC: 2025 –
2026
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu
1 đến câu 32. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đơn vị đo lượng lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất là:
A. Byte
B. Bit
C. Kilobyte
D. Megabyte
Câu 2. Một thành tựu của tin học trong khoa học là:
A. Mô phỏng thời
tiết, giải mã gen
B. Dạy học truyền thống
C. In sách giấy
D. Chụp ảnh bằng phim
Câu 3: Hệ điều hành phổ biến trên thiết bị PDA là:
A. Ubuntu và
Fedora
B. Android và iOS
C. Linux và Windows 7
D. Windows XP và MS-DOS
Câu 4: Đồng hồ thông minh được xếp vào loại thiết bị nào sau đây?
A. Máy móc công
nghiệp
B. Thiết bị giải trí
C. Thiết bị trợ thủ số cá nhân
D. Thiết bị ngoại vi
Câu 5: IoT hoạt động dựa trên yếu tố nào sau đây?
A. Tốc độ đánh máy
B. Phản xạ con
người
C. Kết nối, thu
thập và xử lý dữ liệu
D. Phát hiện bức
xạ mặt trời
Câu
6: Khi nhiều thiết bị thông minh trong nhà cùng kết
nối Wi-Fi, nhưng truyền dữ liệu chậm, biện pháp nào hiệu quả nhất để cải thiện
tốc độ mạng?
A. Tăng âm lượng
loa thông minh
B. Giảm số thiết bị kết nối cùng lúc
C. Tắt bộ định tuyến (router) thường xuyên
D. Đổi tên mạng Wi-Fi
Câu 7: Biện pháp nào giúp hạn chế nguy cơ lộ thông tin cá nhân?
A. Ghi mật khẩu ra
giấy để nhớ
B. Chia sẻ tài khoản với bạn bè thân
C. Truy cập Wi-Fi công cộng miễn phí
D. Sử dụng mật khẩu mạnh và thay đổi thường xuyên
Câu 8: Một học sinh cài đặt ứng dụng
“Học trực tuyến miễn phí 2025” từ một đường dẫn chia sẻ trên mạng xã hội. Ứng
dụng yêu cầu quyền truy cập máy ảnh, danh bạ và vị trí, dù chỉ dùng để
xem video bài giảng. Sau vài ngày, tài khoản mạng xã hội của học sinh bị đăng
bài lạ.
Nguyên nhân hợp lý nhất là gì?
A. Ứng dụng tự động cập nhật
nên gây lỗi đăng bài.
B. Ứng dụng chứa mã độc thu thập dữ liệu và chiếm quyền tài khoản.
C. Do mạng Wi-Fi yếu nên mất kiểm soát tài khoản.
D. Do người dùng quên đăng xuất khỏi ứng dụng.
Câu 9: Lợi ích của việc sử dụng Google Dịch trong học
tập là gì?
A. Giúp chơi game dễ hơn
B. Giúp dịch tài liệu nhanh chóng
C. Giúp ghi hình màn hình
D. Giúp tạo hiệu ứng văn bản
Câu 10:
Google Translate cho phép
dịch ngôn ngữ qua nhập văn bản, giọng nói, hoặc tệp. Người dùng cần chọn ngôn
ngữ nguồn và ngôn ngữ đích. Kết quả dịch luôn chính xác tuyệt đối. Có thể sao
chép kết quả và dán vào tài liệu khác. Hãy chọ phát biểu SAI trong các phát biểu trên.
A. Có thể dùng giọng nói để nhập văn bản cần
dịch.
B. Google Translate chỉ dịch được tiếng Anh.
C. Kết quả dịch đôi khi cần chỉnh sửa lại.
D. Có thể sao chép kết quả dịch.
A.
Tung tin giả về người nổi tiếng
B. Đăng bình luận xúc phạm người khác
C. Chia sẻ kiến thức học tập có nguồn gốc rõ ràng
D. Gửi đường link chứa mã độc
Câu 12: Bản
quyền là quyền sở hữu hợp pháp đối với tác phẩm số. Vi phạm bản quyền, như sử
dụng phần mềm lậu hoặc đăng tải trái phép, có thể gây thiệt hại tài chính cho
tác giả và bị xử lý theo pháp luật, ngay cả khi người vi phạm không biết rõ
luật.
Hành vi nào sau đây đúng về bản quyền?
A. Dùng phần mềm bẻ khóa là hành vi vi phạm bản quyền.
B. Nếu không biết phần mềm có bản quyền thì không bị xử phạt.
C. Vi phạm bản quyền không gây ảnh hưởng đến tác giả.
D. Tải video trên mạng về dùng cá nhân luôn hợp pháp.
PHẦN II. Học sinh trả lời 4 câu
hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong một tiết thảo luận
trên lớp học của học sinh lớp 10A về các thiết bị thông minh phổ biến được sự
dụng trong cuộc sống hằng ngày gồm các thiết bị sau: máy tính sách tay, điện
thoại cảm ứng, lò vi song cơ, Tủ lạnh thường, Smart TV, Smartwatch. Khi các nhóm đưa ra kết quả thoả luận của
nhóm mình có một số ý kiến sau:
a)
Thiết bị thông có 3 đặc điểm nổi bậc: kết nối
các thiết bị qua Internet hoặc Bluetooth, tự động hóa, tương tác thông minh
b)
Các thiết bị thông minh như: máy tính sách
tay, điện thoại cảm ứng, Smart TV, Smartwatch.
c) Điện
thoại thông minh là một thiết bị số thông dụng trong cuộc sống hằng ngày.
d) Điện thoại thông minh 256 GB
có thể lưu trữ tối đa 50 000 cuốn sách,
mỗi cuốn dung lượng 5 MB.
Câu 2. Thiết
bị thông minh là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ nhờ phần mềm điều
khiển. Chúng thường được kết nối Internet và có khả năng phản hồi, học hỏi từ
người dùng. Ví dụ như điện thoại thông minh, robot, camera an ninh kết nối
mạng. Thiết bị thông minh là phần quan trọng trong cuộc cách mạng công nghiệp
4.0.
a)
Thiết bị thông minh luôn cần con người điều khiển từng bước.
b) Thiết bị thông minh có thể phản hồi và học hỏi từ người dùng nhờ phần mềm
điều khiển và cảm biến.
c) Thiết bị thông minh không thể kết nối Internet nếu không có phần cứng mạng
như Wi-Fi hoặc Bluetooth.
d) Nếu nhiều thiết bị thông minh trong nhà cùng kết nối vào Internet qua cùng
một bộ định tuyến (router), thì mỗi thiết bị sẽ có một địa chỉ IP công
cộng riêng để truyền dữ liệu ra ngoài mạng.
Câu 3.
Trong quá trình sử dụng Internet, người dùng cần cẩn trọng khi chia sẻ thông
tin cá nhân như họ tên, số điện thoại, tài khoản mạng xã hội hoặc mật khẩu.
Khi truy cập các trang web, cần kiểm tra tính an toàn của đường link và không
cung cấp dữ liệu cho nguồn không xác thực.
Đồng thời, học sinh có thể khai thác tài nguyên học tập trên Internet bằng công
cụ tìm kiếm như Google, Bing, hoặc Cốc Cốc để tìm bài học, hình ảnh và video
phục vụ học tập.
a) Thông tin cá nhân bao gồm họ tên, địa chỉ, số điện thoại và mật khẩu
tài khoản.
b) Tất cả các trang web có biểu tượng ổ khóa (https://) đều an toàn tuyệt
đối để nhập thông tin cá nhân.
c) Khi nhận được email trúng thưởng yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân,
học sinh nên kiểm tra nguồn gửi và không nhập thông tin nếu chưa xác thực.
d) Để tìm hình ảnh miến cho học tập trên Internet, học sinh có thể vào Google và chọn thẻ “Hình
ảnh” (Images) để tìm nhanh nội dung mong muốn.
Câu 4.
Ngày nay, mạng xã hội giúp con người kết nối, học tập và
chia sẻ thông tin nhanh chóng.
Tuy nhiên, nếu người dùng đăng tải thông tin cá nhân, hình ảnh riêng tư
hoặc chia sẻ tin chưa kiểm chứng, có thể dẫn đến rò rỉ dữ
liệu, bị lừa đảo, hoặc gây hiểu lầm trong cộng đồng.
Việc sử dụng mạng xã hội an toàn đòi hỏi biết chọn lọc thông tin, tôn
trọng quyền riêng tư của người khác và tuân thủ quy định pháp luật.
a) Chia sẻ hình ảnh hoặc thông tin cá nhân lên mạng xã hội có thể khiến
người khác lợi dụng hoặc xâm phạm quyền riêng tư.
b) Mạng xã hội là nơi người dùng có thể giao tiếp, chia sẻ thông tin và
kết nối với nhau qua Internet.
c) Chia sẻ lại tin chưa kiểm
chứng, người dùng có thể không bị
ảnh hưởng gì nghiêm trọng.
d) Khi thấy một bài đăng có nội dung chưa rõ nguồn, học sinh nên kiểm
chứng thông tin trước khi chia sẻ hoặc bình luận.
PHẦN III. Tự Luận.
Câu 1: Thực
hiện qui đổi các lượng tin sau ra KB
A. 2MB B. 1GB
Câu 2. Em hiểu thế nào là Mạng LAN và Mạng Internet?
Câu 3. Trong các ý
kiến sau, em đồng ý, không đồng ý hay chỉ đồng ý một phần với các ý kiến nào?
Tại sao?
a) Chúng ta có quyền đưa lên mạng
xã hội tất cả các tin không phải là tin giả.
b) Chúng ta có
quyền đăng lên mạng xã hội những thông tin không gây hại đến cá nhân
hay tổ chức nào và phù hợp với quy định pháp luật.
TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ TỔ: GDKT&PL-TIN HỌC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: Tin học 10 – NĂM HỌC: 2025 –
2026
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều
phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 32
(Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25
điểm)
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
ĐA |
B |
A |
B |
C |
C |
B |
D |
B |
B |
B |
C |
A |
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng
sai (4 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1
đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong
01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong
01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong
01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong
01 câu hỏi được 1 điểm.
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
Đáp
án |
a)
Đ b)
Đ c)
Đ d)
S |
a)
S b)
Đ c)
Đ d)
S |
a) Đ b) S c) Đ d) S |
a) Đ b) Đ c) S d) Đ |
PHẦN III. Tự Luận
Câu 1:
a)
2 MB=2×1024=2048 KB
b)
1 GB=1024 MB=1024×1024= 10242 KB=1048576 KB
Câu 2:
a)
Mạng LAN: Là mạng cục bộ, kết nối các thiết bị trong phạm vi nhỏ
(như nhà, trường, công ty) để chia sẻ dữ liệu.
b)
Mạng Internet: Là mạng
toàn cầu, kết nối nhiều mạng LAN và thiết bị trên khắp thế giới để
trao đổi thông tin.
Câu 3:
a) Không
đồng ý – Vì dù tin không giả, nhưng nếu chưa kiểm chứng hoặc xâm phạm quyền
riêng tư vẫn có thể gây hậu quả xấu.
b) Đồng ý – Vì khi thông tin không gây hại đến
cá nhân hay tổ chức và tuân thủ pháp luật, ta có thể đăng lên mạng xã hội.
|
Tổ Trưởng Võ Minh Thu |
Người ra ma trận Lâm Văn Len |

