ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ I - TIN HỌC 10 - NĂM 2025 - 2026 - HỌC KỲ I

 


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH

 

 

 

TT

 

 

Chủ đề/Chương

 

 

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ

%

điểm

TNKQ

Nhiều lựa chọn

“Đúng Sai”

Tự Luận

 

 

Biết

Hiểu

Vận

dụng

Biết

Hiểu

Vận

dụng

Biết

Hiểu

Vận

dụng

Biết

Hiểu

Vận

dụng

 

1

Chủ đề 1 - A: Máy tính và xã hội tri thức. – NLd

Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin

1

MC1

 

 

YN1

(1a)

YN1

(1b)

 

 

 

1

ES1

2

0.5 đ

1

0,.25 đ

1

1 đ

17.5

1.75 đ

Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội

 

1

MC2

 

YN2

(2a)

YN2

(2b)

 

 

 

 

1

0.25 đ

2

0.5 đ

 

7.5

0.75 đ

Bài 7. Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng

1

MC3

1

MC4

 

 

YN1

(1c)

YN1

(1d)

 

 

 

1

0.25 đ

2

0.5 đ

1

0.25 đ

10

1.0 đ

2

Chủ đề 2 - B: Mạng máy tính và Internet - NLe

Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại

1

MC5

 

1

MC6

YN2

(2c)

 

YN2

(2d)

1

ES2

 

 

3

1.5 đ

 

2

0.5 đ

20

2.0 đ

Bài 9. An toàn trên không gian mạng

 

1

MC7

1

MC8

YN3

(3a)

YN3

(3b)

YN3

(3c)

 

 

 

1

0.25 đ

2

0.5 đ

2

0.5 đ

12.5

1.25 đ

Bài 10. Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet

 

1

MC9

1

MC10

YN3

(3d)

YN4

(4a)

 

 

 

 

1

0.25 đ

2

0.5 đ

1

0.25 đ

10

1.0 đ

3

Chủ đề 3 – D: Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số.NLa, NLb

Bài 11. Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền

1

MC11

 

1

MC12

YN4

(4b)

YN4

(4c)

YN4

(4d)

 

1

ES3

 

2

0.5 đ

2

1.25 đ

2

0.5 đ

22.5

2.25 đ

Tổng số câu

4

4

4

6

6

4

1

1

1

14

14

12

40

Tổng số điểm

3,0đ

4,0đ

3,0đ

3,5đ

3,5đ

3,0đ

10

Tỉ lệ %

30

40

30

35

35

30

100

 

 

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH

 

TT

Chủ đề/Chương

Nội dung/đơn vị kiến thức

 

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi các mức độ đánh giá

TNKQ

Nhiều lựa chọn

“Đúng Sai”

Tự Luận

Biết

Hiểu

Vận

dụng

Biết

Hiểu

Vận

dụng

Biết

Hiểu

Vận

dụng

1

Chủ đề 1 - A: Máy tính và xã hội tri thức. - NLd

Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin

·    Khái niệm thông tin, dữ liệu và ví dụ.

·    Các dạng thông tin: văn bản, hình ảnh, âm thanh, số liệu…

·    Xử lí thông tin là gì? (thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền đạt).

·    Vai trò của thông tin trong đời sống.

1

MC1

 

 

YN1

(1a)

YN1

(1b)

 

 

 

1

ES1

Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội

·         Các thiết bị thông minh phổ biến (điện thoại, máy tính bảng, đồng hồ thông minh, nhà thông minh…).

·         Vai trò của tin học trong học tập, giải trí, sản xuất, quản lí, y tế…

·         Ảnh hưởng tích cực và tiêu cực của thiết bị thông minh đối với xã hội.

 

1

MC2

 

YN2

(2a)

YN2

(2b)

 

 

 

 

Bài 7. Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng

·         Cách sử dụng điện thoại/máy tính bảng/máy tính cá nhân.

·         Các thao tác cơ bản: mở máy, cài đặt, kết nối wifi, bluetooth.

·         Sử dụng ứng dụng thông dụng (soạn văn bản, xem phim, nghe nhạc, chụp ảnh).

·         Nguyên tắc an toàn khi dùng thiết bị số.

1

MC3

1

MC4

 

 

YN1

(1c)

YN1

(1d)

 

 

 

2

Chủ đề 2 - B: Mạng máy tính và Internet - NLe

Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại

·         Khái niệm mạng máy tính.

·         Các loại mạng: LAN, WAN, Internet.

·         Vai trò của mạng máy tính trong học tập, làm việc, thương mại điện tử.

·         Ưu điểm và hạn chế của việc kết nối mạng.

1

MC5

 

1

MC6

YN2

(2c)

 

YN2

(2d)

1

ES2

 

 

Bài 9. An toàn trên không gian mạng

·         Các nguy cơ: virus, phần mềm độc hại, lừa đảo trực tuyến, đánh cắp thông tin.

·         Cách bảo vệ bản thân: đặt mật khẩu mạnh, không chia sẻ thông tin cá nhân, dùng phần mềm diệt virus, cập nhật thường xuyên.

·         Ý thức khi tham gia không gian mạng.

 

1

MC7

1

MC8

YN3

(3a)

YN3

(3b)

YN3

(3c)

 

 

 

Bài 10. Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet

·         Tìm kiếm thông tin bằng công cụ tìm kiếm (Google, Bing…).

·         Truy cập website, tải tài liệu.

·         Đánh giá độ tin cậy của thông tin trên Internet.

·         Sử dụng email, mạng xã hội, dịch vụ lưu trữ trực tuyến.

 

1

MC9

1

MC10

YN3

(3d)

YN4

(4a)

 

 

 

 

3

Chủ đề 3 – D: Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số.Nla, NLb

Bài 11. Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền

·         Quy tắc ứng xử văn minh, lịch sự trên mạng.

·         Tránh bạo lực mạng, tôn trọng người khác khi giao tiếp.

·         Khái niệm bản quyền, tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ.

·         Không sao chép, chia sẻ trái phép phần mềm, tài liệu, hình ảnh.

1

MC11

 

1

MC12

YN4

(4b)

YN4

(4c)

YN4

(4d)

 

1

ES3

 

Tổng số câu

 

4

4

4

6

6

4

4

4

4

Tổng số điểm

 

3,0đ

4,0đ

3,0đ

Tỉ lệ %

 

30

40

30

 

Tổ Trưởng

 

 

 

 

 

 

Võ Minh Thu

Người ra ma trận

 

 

 

 

 

 

Lâm Văn Len




TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

TỔ: GDKT&PL-TIN HỌC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: Tin học 10 – NĂM HỌC: 2025 – 2026

THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 32. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đơn vị đo lượng lưu trữ dữ liệu nhỏ nhất là:

A. Byte
B. Bit
C. Kilobyte
D. Megabyte

Câu 2. Một thành tựu của tin học trong khoa học là:

A. Mô phỏng thời tiết, giải mã gen
B. Dạy học truyền thống
C. In sách giấy
D. Chụp ảnh bằng phim

Câu 3: Hệ điều hành phổ biến trên thiết bị PDA là:

A. Ubuntu và Fedora
B. Android và iOS
C. Linux và Windows 7
D. Windows XP và MS-DOS

Câu 4: Đồng hồ thông minh được xếp vào loại thiết bị nào sau đây?

A. Máy móc công nghiệp
B. Thiết bị giải trí
C. Thiết bị trợ thủ số cá nhân
D. Thiết bị ngoại vi

Câu 5: IoT hoạt động dựa trên yếu tố nào sau đây?

A. Tốc độ đánh máy

B. Phản xạ con người

C. Kết nối, thu thập và xử lý dữ liệu

D. Phát hiện bức xạ mặt trời

Câu 6: Khi nhiều thiết bị thông minh trong nhà cùng kết nối Wi-Fi, nhưng truyền dữ liệu chậm, biện pháp nào hiệu quả nhất để cải thiện tốc độ mạng?

A. Tăng âm lượng loa thông minh
B. Giảm số thiết bị kết nối cùng lúc
C. Tắt bộ định tuyến (router) thường xuyên
D. Đổi tên mạng Wi-Fi

Câu 7: Biện pháp nào giúp hạn chế nguy cơ lộ thông tin cá nhân?

A. Ghi mật khẩu ra giấy để nhớ
B. Chia sẻ tài khoản với bạn bè thân
C. Truy cập Wi-Fi công cộng miễn phí
D. Sử dụng mật khẩu mạnh và thay đổi thường xuyên

Câu 8: Một học sinh cài đặt ứng dụng “Học trực tuyến miễn phí 2025” từ một đường dẫn chia sẻ trên mạng xã hội. Ứng dụng yêu cầu quyền truy cập máy ảnh, danh bạ và vị trí, dù chỉ dùng để xem video bài giảng. Sau vài ngày, tài khoản mạng xã hội của học sinh bị đăng bài lạ.
Nguyên nhân hợp lý nhất là gì?

A. Ứng dụng tự động cập nhật nên gây lỗi đăng bài.
B. Ứng dụng chứa mã độc thu thập dữ liệu và chiếm quyền tài khoản.
C. Do mạng Wi-Fi yếu nên mất kiểm soát tài khoản.
D. Do người dùng quên đăng xuất khỏi ứng dụng.

Câu 9: Lợi ích của việc sử dụng Google Dịch trong học tập là gì?

A. Giúp chơi game dễ hơn
B. Giúp dịch tài liệu nhanh chóng
C. Giúp ghi hình màn hình
D. Giúp tạo hiệu ứng văn bản

Câu 10: Google Translate cho phép dịch ngôn ngữ qua nhập văn bản, giọng nói, hoặc tệp. Người dùng cần chọn ngôn ngữ nguồn và ngôn ngữ đích. Kết quả dịch luôn chính xác tuyệt đối. Có thể sao chép kết quả và dán vào tài liệu khác. Hãy chọ phát biểu SAI trong các phát biểu trên.

A.    Có thể dùng giọng nói để nhập văn bản cần dịch.

B.     Google Translate chỉ dịch được tiếng Anh.

C.     Kết quả dịch đôi khi cần chỉnh sửa lại.

D.    thể sao chép kết quả dịch.

Câu 11: Nội dung nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức hoặc pháp luật trên môi trường số?

A. Tung tin giả về người nổi tiếng
B. Đăng bình luận xúc phạm người khác
C. Chia sẻ kiến thức học tập có nguồn gốc rõ ràng
D. Gửi đường link chứa mã độc

Câu 12: Bản quyền là quyền sở hữu hợp pháp đối với tác phẩm số. Vi phạm bản quyền, như sử dụng phần mềm lậu hoặc đăng tải trái phép, có thể gây thiệt hại tài chính cho tác giả và bị xử lý theo pháp luật, ngay cả khi người vi phạm không biết rõ luật.
Hành vi nào sau đây đúng về bản quyền?

A. Dùng phần mềm bẻ khóa là hành vi vi phạm bản quyền.
B. Nếu không biết phần mềm có bản quyền thì không bị xử phạt.
C. Vi phạm bản quyền không gây ảnh hưởng đến tác giả.
D. Tải video trên mạng về dùng cá nhân luôn hợp pháp.

PHẦN II. Học sinh trả lời 4 câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong một tiết thảo luận trên lớp học của học sinh lớp 10A về các thiết bị thông minh phổ biến được sự dụng trong cuộc sống hằng ngày gồm các thiết bị sau: máy tính sách tay, điện thoại cảm ứng, lò vi song cơ, Tủ lạnh thường, Smart TV, Smartwatch. Khi các nhóm đưa ra kết quả thoả luận của nhóm mình có một số ý kiến sau:

a)      Thiết bị thông có 3 đặc điểm nổi bậc: kết nối các thiết bị qua Internet hoặc Bluetooth, tự động hóa, tương tác thông minh

b)      Các thiết bị thông minh như: máy tính sách tay, điện thoại cảm ứng, Smart TV, Smartwatch.

c)      Điện thoại thông minh là một thiết bị số thông dụng trong cuộc sống hằng ngày.

d)      Điện thoại thông minh 256 GB có thể lưu trữ tối đa 50 000 cuốn sách, mỗi cuốn dung lượng 5 MB.

Câu 2. Thiết bị thông minh là thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ nhờ phần mềm điều khiển. Chúng thường được kết nối Internet và có khả năng phản hồi, học hỏi từ người dùng. Ví dụ như điện thoại thông minh, robot, camera an ninh kết nối mạng. Thiết bị thông minh là phần quan trọng trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.

a) Thiết bị thông minh luôn cần con người điều khiển từng bước.
b) Thiết bị thông minh có thể phản hồi và học hỏi từ người dùng nhờ phần mềm điều khiển và cảm biến.
c) Thiết bị thông minh không thể kết nối Internet nếu không có phần cứng mạng như Wi-Fi hoặc Bluetooth.
d) Nếu nhiều thiết bị thông minh trong nhà cùng kết nối vào Internet qua cùng một bộ định tuyến (router), thì mỗi thiết bị sẽ có một địa chỉ IP công cộng riêng để truyền dữ liệu ra ngoài mạng.

Câu 3. Trong quá trình sử dụng Internet, người dùng cần cẩn trọng khi chia sẻ thông tin cá nhân như họ tên, số điện thoại, tài khoản mạng xã hội hoặc mật khẩu.
Khi truy cập các trang web, cần kiểm tra tính an toàn của đường link và không cung cấp dữ liệu cho nguồn không xác thực.
Đồng thời, học sinh có thể khai thác tài nguyên học tập trên Internet bằng công cụ tìm kiếm như Google, Bing, hoặc Cốc Cốc để tìm bài học, hình ảnh và video phục vụ học tập.

a)      Thông tin cá nhân bao gồm họ tên, địa chỉ, số điện thoại và mật khẩu tài khoản.

b)      Tất cả các trang web có biểu tượng ổ khóa (https://) đều an toàn tuyệt đối để nhập thông tin cá nhân.

c)      Khi nhận được email trúng thưởng yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân, học sinh nên kiểm tra nguồn gửi và không nhập thông tin nếu chưa xác thực.

d)      Để tìm hình ảnh miến cho học tập trên Internet, học sinh có thể vào Google và chọn thẻ “Hình ảnh” (Images) để tìm nhanh nội dung mong muốn.

Câu 4. Ngày nay, mạng xã hội giúp con người kết nối, học tập và chia sẻ thông tin nhanh chóng.
Tuy nhiên, nếu người dùng đăng tải thông tin cá nhân, hình ảnh riêng tư hoặc chia sẻ tin chưa kiểm chứng, có thể dẫn đến rò rỉ dữ liệu, bị lừa đảo, hoặc gây hiểu lầm trong cộng đồng.
Việc sử dụng mạng xã hội an toàn đòi hỏi biết chọn lọc thông tin, tôn trọng quyền riêng tư của người khác và tuân thủ quy định pháp luật.

a)      Chia sẻ hình ảnh hoặc thông tin cá nhân lên mạng xã hội có thể khiến người khác lợi dụng hoặc xâm phạm quyền riêng tư.

b)      Mạng xã hội là nơi người dùng có thể giao tiếp, chia sẻ thông tin và kết nối với nhau qua Internet.

c)      Chia sẻ lại tin chưa kiểm chứng, người dùng có thể không bị ảnh hưởng gì nghiêm trọng.

d)      Khi thấy một bài đăng có nội dung chưa rõ nguồn, học sinh nên kiểm chứng thông tin trước khi chia sẻ hoặc bình luận.

PHẦN III. Tự Luận.

Câu 1: Thực hiện qui đổi các lượng tin sau ra KB

                                       A. 2MB                                                                        B. 1GB

Câu 2. Em hiểu thế nào là Mạng LAN và Mạng Internet?

Câu 3. Trong các ý kiến sau, em đồng ý, không đồng ý hay chỉ đồng ý một phần với các ý kiến nào? Tại sao?

a) Chúng ta có quyền đưa lên mạng xã hội tất cả các tin không phải là tin giả.

b) Chúng ta có quyền đăng lên mạng xã hội những thông tin không gây hại đến cá nhân hay tổ chức nào và phù hợp với quy định pháp luật.


 

 

 


TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

TỔ: GDKT&PL-TIN HỌC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: Tin học 10 – NĂM HỌC: 2025 – 2026

THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT

 

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 32

(Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

ĐA

B

A

B

C

C

B

D

B

B

B

C

A

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;

- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;

- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1 điểm.

Câu

1

2

3

4

Đáp án

a)      Đ

b)     Đ

c)      Đ

d)     S

a)      S

b)     Đ

c)      Đ

d)     S

a) Đ

b) S

c) Đ

    d) S

a) Đ

b) Đ

c) S

  d) Đ

PHẦN III. Tự Luận

Câu 1:

a)       2 MB=2×1024=2048 KB

b)      1 GB=1024 MB=1024×1024= 10242 KB=1048576 KB

Câu 2:

a)      Mạng LAN: Là mạng cục bộ, kết nối các thiết bị trong phạm vi nhỏ (như nhà, trường, công ty) để chia sẻ dữ liệu.

b)      Mạng Internet:mạng toàn cầu, kết nối nhiều mạng LAN và thiết bị trên khắp thế giới để trao đổi thông tin.

Câu 3:

a)  Không đồng ý – Vì dù tin không giả, nhưng nếu chưa kiểm chứng hoặc xâm phạm quyền riêng tư vẫn có thể gây hậu quả xấu.

b) Đồng ý – Vì khi thông tin không gây hại đến cá nhân hay tổ chức và tuân thủ pháp luật, ta có thể đăng lên mạng xã hội.

Tổ Trưởng

 

 

 

 

 

Võ Minh Thu

Người ra ma trận

 

 


 

 

Lâm Văn Len

 

Mới hơn Cũ hơn
Đọc tiếp:
Lên đầu trang