TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ
TỔ: GDKT&PL – TIN HỌC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phụ lục III
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
Môn học: Tin học lớp 10 · Năm học 2025 – 2026
Họ và tên giáo viên: Lâm Văn Len
(ÔN THI LẠI)
Thời lượng
20 buổi học 36 tiết ôn tập
Tổ chức dạy học
Tại lớp học 02 buổi kiểm tra online tại nhà
Đối tượng
Học sinh khối 10 Thi lại môn Tin học
I
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình: Lớp 10 – Học kỳ II
| STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bài 21. Câu lệnh lặp While; Kiểm tra lại kiến thức 15 phút – sửa lỗi sai | 1–2 | 25/5 (T2) | Sách giáo khoa; đề cương tóm tắt | Lớp học |
| 2 | Bài 22. Kiểu dữ liệu danh sách; Kiểm tra lại kiến thức 15 phút – sửa lỗi sai | 3–4 | 26/5 (T3) | Sách giáo khoa; đề cương tóm tắt | Lớp học |
| 3 | Bài 23. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách; Kiểm tra lại kiến thức 15 phút – sửa lỗi sai | 5–6 | 27/5 (T4) | Sách giáo khoa; đề cương tóm tắt | Lớp học |
| 4 | Bài 24. Xâu kí tự; Kiểm tra lại kiến thức 15 phút – sửa lỗi sai | 7–8 | 28/5 (T5) | Sách giáo khoa; đề cương tóm tắt | Lớp học |
| 5 | Bài 25. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự; Kiểm tra lại kiến thức 15 phút – sửa lỗi sai | 9–10 | 29/5 (T6) | Sách giáo khoa; đề cương tóm tắt | Lớp học |
| 6 | Ôn tập tổng hợp tuần 1; Kiểm tra lại kiến thức 45 phút – sửa lỗi sai | 11–12 | 30/5 (T7) | Đề cương; đề kiểm tra | Lớp học |
| 7 | Làm kiểm tra online tại nhà củng cố kiến thức tuần 1 | — | 31/5 (CN) | Thiết bị kết nối Internet | Tại nhà |
| 8 | Bài 26. Hàm trong Python; Kiểm tra lại kiến thức 15 phút – sửa lỗi sai | 13–14 | 01/6 (T2) | Sách giáo khoa; đề cương tóm tắt | Lớp học |
| 9 | Bài 27. Tham số của hàm; Kiểm tra lại kiến thức 15 phút – sửa lỗi sai | 15–16 | 02/6 (T3) | Sách giáo khoa; đề cương tóm tắt | Lớp học |
| 10 | Bài 28. Phạm vi của biến; Kiểm tra lại kiến thức 15 phút – sửa lỗi sai | 17–18 | 03/6 (T4) | Sách giáo khoa; đề cương tóm tắt | Lớp học |
| 11 | Bài 29. Nhận biết lỗi chương trình; Kiểm tra lại kiến thức 15 phút – sửa lỗi sai | 19–20 | 04/6 (T5) | Sách giáo khoa; đề cương tóm tắt | Lớp học |
| 12 | Bài 30. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình; Kiểm tra lại kiến thức 15 phút – sửa lỗi sai | 21–22 | 05/6 (T6) | Sách giáo khoa; đề cương tóm tắt | Lớp học |
| 13 | Ôn tập tổng hợp tuần 2; Kiểm tra lại kiến thức 45 phút – sửa lỗi sai | 23–24 | 06/6 (T7) | Đề cương; đề kiểm tra | Lớp học |
| 14 | Làm kiểm tra online tại nhà củng cố kiến thức tuần 2 | — | 07/6 (CN) | Thiết bị kết nối Internet | Tại nhà |
| 15 | Ôn tập kiến thức từ bài 21 đến bài 30 lần 1 | 25–26 | 08/6 (T2) | Đề cương tóm tắt; bài tập | Lớp học |
| 16 | Ôn tập kiến thức từ bài 21 đến bài 30 lần 1 | 27–28 | 09/6 (T3) | Đề cương tóm tắt; bài tập | Lớp học |
| 17 | Luyện đề kiến thức cơ bản | 29–30 | 10/6 (T4) | Đề luyện tập | Lớp học |
| 18 | Luyện đề kiến thức cơ bản | 31–32 | 11/6 (T5) | Đề luyện tập | Lớp học |
| 19 | Ôn tập tổng hợp chuẩn bị thi lại | 33–34 | 12/6 (T6) | Đề cương; đề tổng hợp | Lớp học |
| 20 | Ôn tập tổng hợp chuẩn bị thi lại | 35–36 | 13/6 (T7) | Đề cương; đề tổng hợp | Lớp học |
2. Kế hoạch cụ thể
| STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
| 1 | Bài 21. Câu lệnh lặp While | 1–2 | Cú pháp lệnh while; điều kiện lặp; vòng lặp vô hạn và cách dừng. Kiểm tra, sửa lỗi sai. |
| 2 | Bài 22. Kiểu dữ liệu danh sách | 3–4 | Khái niệm, tạo danh sách, đánh chỉ số; del(), len(), append(); truy cập và thay đổi phần tử; ghép hai danh sách. |
| 3 | Bài 23. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách | 5–6 | Toán tử in, insert(), clear(), remove(); duyệt danh sách với for kết hợp range() và toán tử in. |
| 4 | Bài 24. Xâu kí tự | 7–8 | Khái niệm, tạo xâu, đánh chỉ số, truy cập kí tự, len(); duyệt xâu bằng for kết hợp range() và in. |
| 5 | Bài 25. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự | 9–10 | Toán tử in; tìm xâu con; các lệnh find(), split(), join(). |
| 6 | Ôn tập tổng hợp tuần 1 | 11–12 | Hệ thống kiến thức bài 21 đến bài 25; kiểm tra 45 phút và sửa lỗi sai. |
| 7 | Làm kiểm tra online tại nhà củng cố kiến thức tuần 1 | — | Củng cố các nội dung của tuần 1 qua bài kiểm tra trực tuyến. |
| 8 | Bài 26. Hàm trong Python | 13–14 | Khái niệm; cú pháp định nghĩa và gọi hàm; ví dụ đơn giản. |
| 9 | Bài 27. Tham số của hàm | 15–16 | Nhận biết tham số và đối số; kiểm tra, sửa lỗi sai. |
| 10 | Bài 28. Phạm vi của biến | 17–18 | Nhận biết biến cục bộ, biến toàn cục; sử dụng global và công dụng. |
| 11 | Bài 29. Nhận biết lỗi chương trình | 19–20 | Nhận biết các lỗi thường gặp trong chương trình. |
| 12 | Bài 30. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình | 21–22 | Giới thiệu một vài phương pháp kiểm thử chương trình. |
| 13 | Ôn tập tổng hợp tuần 2 | 23–24 | Hệ thống kiến thức bài 26 đến bài 30; kiểm tra 45 phút và sửa lỗi sai. |
| 14 | Làm kiểm tra online tại nhà củng cố kiến thức tuần 2 | — | Củng cố các nội dung của tuần 2 qua bài kiểm tra trực tuyến. |
| 15 | Ôn tập kiến thức từ bài 21 đến bài 30 lần 1 | 25–26 | Hệ thống toàn bộ kiến thức về vòng lặp, danh sách, xâu, hàm, biến, lỗi và kiểm thử. |
| 16 | Ôn tập kiến thức từ bài 21 đến bài 30 lần 1 | 27–28 | Củng cố kiến thức trọng tâm, hoàn thiện kĩ năng giải bài tập. |
| 17 | Luyện đề kiến thức cơ bản | 29–30 | Luyện bài tập cơ bản, trắc nghiệm dạng 1, dạng 2 và một số câu tự luận. |
| 18 | Luyện đề kiến thức cơ bản | 31–32 | Tiếp tục luyện đề, phân tích lỗi và hoàn thiện phương pháp làm bài. |
| 19 | Ôn tập tổng hợp chuẩn bị thi lại | 33–34 | Tổng hợp kiến thức, thực hành giải đề và khắc phục các lỗi phổ biến. |
| 20 | Ôn tập tổng hợp chuẩn bị thi lại | 35–36 | Hoàn thiện kiến thức, kĩ năng và tâm thế trước khi thi lại. |
II
PHỤ LỤC KHUNG THỜI GIAN KIỂM TRA
Môn Tin học 10 – các bài kiểm tra được tổ chức nhằm đánh giá mức độ nắm vững kiến thức trọng tâm và khả năng sửa lỗi của học sinh trong quá trình ôn thi lại.
| Khối | Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
| 10 | KIỂM TRA LẦN 1 – TUẦN 1 | 45 phút | Tuần 1 – Tiết 12 | Bài 21 đến Bài 25: câu lệnh while, danh sách, lệnh làm việc với danh sách, xâu kí tự và lệnh làm việc với xâu kí tự. |
| 10 | KIỂM TRA LẦN 2 – TUẦN 2 | 45 phút | Tuần 2 – Tiết 24 | Bài 26 đến Bài 30: hàm Python, tham số, phạm vi biến, nhận biết lỗi, kiểm thử và gỡ lỗi chương trình. |
III
ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Chỉ tiêu cụ thể theo khối năm học 2025 – 2026
Môn Tin học – Khối 10: 05 học sinh ôn thi lại. Chỉ tiêu chất lượng bộ môn: Tốt 0%; Khá 0%; Đạt 100%; Chưa đạt 0%.
IV
DANH SÁCH HỌC SINH THI LẠI NĂM HỌC 2025 – 2026
| STT | Họ và tên | Lớp | Ngày sinh | Giới tính | KQHT | KQRL | Môn thi lại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổ Chí Khang | 10XH1 | 13/04/2010 | Nam | Chưa đạt | Tốt | Tin học: 4.8 |
| 2 | Phan Anh Tuấn | 10XH1 | 15/03/2010 | Nam | Chưa đạt | Khá | Tin học: 4.7 |
| 3 | Nguyễn Thành Danh | 10XH2 | 22/01/2010 | Nam | Chưa đạt | Khá | Tin học: 4.2 |
| 4 | Hồ Tuấn Anh | 10XH3 | 29/09/2010 | Nam | Chưa đạt | Đạt | Tin học: 4.8 |
Chủ đề:
Kế Hoạch 2526
