Phân Phối Chương Trình Tin Học 10 – Định Hướng Phát Triển Năng Lực Số, Tư Duy Giải Quyết Vấn Đề và Sáng Tạo

 


 (Theo Công văn số 2374/SGDĐT-GDTrH ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Sở GDĐT)

Phụ lục III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

TỔ: GDKT&PL – TIN HỌC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

Môn học: Tin học lớp: 10 Năm học 2025 – 2026

Họ và tên giáo viên: Lâm Văn Len

Thời lượng

35 tuần học 70 tiết chính khóa 35 tiết chuyên đề ICT

Nội dung trọng tâm

Máy tính · Mạng · Văn hóa số Đồ họa · Python · Hướng nghiệp

Quy mô khối 10

266 học sinh 06 lớp do giáo viên phụ trách

I

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

1. Phân phối chương trình: Lớp 10

STTBài họcSố tiếtThời điểmThiết bị dạy họcĐịa điểm
HỌC KỲ I
CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
1Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin1–2Tuần 1 · 08/9 – 14/9Máy tính · Tivi LCDLớp học
2Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội3–4Tuần 2 · 15/9 – 21/9Máy tính · Tivi LCDLớp học
3Bài 7. Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng5–6Tuần 3 · 22/9 – 28/9Máy tính · Tivi LCDLớp học / Phòng BM
CHỦ ĐỀ 2. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
4Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại7–8Tuần 4 · 29/9 – 05/10Máy tính · Tivi LCDLớp học
5Bài 9. An toàn trên không gian mạng9–10Tuần 5 · 06/10 – 12/10Máy tính · Tivi LCDLớp học
6Bài 10. Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet11–12Tuần 6 · 13/10 – 19/10Máy tính · Tivi LCDLớp học
CHỦ ĐỀ 3–5. VĂN HÓA SỐ, ỨNG DỤNG VÀ LẬP TRÌNH
7Bài 11. Ứng xử trên môi trường số; nghĩa vụ tôn trọng bản quyền13–15Tuần 7–8 · 20/10 – 02/11Máy tính · Tivi LCDLớp học
8Ôn tập kiểm tra giữa kỳ I16Tuần 8Máy tính · Tivi LCDLớp học
9Kiểm tra giữa kỳ I; Bài 12. Phần mềm thiết kế đồ họa17–18Tuần 9 · 03/11 – 09/11Máy tính · Tivi LCDLớp học
10–12Thực hành thiết kế đồ họa; Bài 13–1519–24Tuần 10–12 · 10/11 – 30/11Máy tính · Tivi LCDLớp học / Phòng BM
13–17Bài 16–20 và thực hành lập trình Python25–34Tuần 13–17 · 01/12 – 04/01Máy tính · Tivi LCDLớp học / Phòng BM
18Ôn tập và kiểm tra cuối kỳ I35–36Tuần 18 · 05/01 – 11/01Máy tính · Tivi LCDLớp học
HỌC KỲ II
19–25Bài 21–27 và thực hành Python37–50Tuần 19–25 · 12/01 – 15/03Máy tính · Tivi LCDLớp học / Phòng BM
26Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II51–52Tuần 26 · 16/03 – 22/03Máy tính · Tivi LCDLớp học
27–33Thực hành tham số, biến, lỗi; Bài 28–3353–66Tuần 27–33 · 23/03 – 10/05Máy tính · Tivi LCDLớp học / Phòng BM
CHỦ ĐỀ 6. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
34Ôn tập và kiểm tra cuối kỳ II67–68Tuần 34 · 11/05 – 17/05Máy tính · Tivi LCDLớp học
35Bài 34. Nghề phát triển phần mềm69–70Tuần 35 · 18/05 – 24/05Máy tính · Tivi LCDLớp học

2. Chuyên đề theo định hướng ICT – Tin học 10

Số tuần: 35 tuần · Số tiết: 35 tiết

TuầnTiết PPCTTên bài dạyGhi chú
Chuyên đề 1: Thực hành và làm việc với các tệp văn bản
1–31–3Bài 1: Lập dàn ý và định dạng với các công cụ nâng caoLT / TH
4–54–5Bài 2: Trình bày văn bản với định dạng ảnh nâng caoLT / TH
6–76–7Bài 3: Trình bày văn bản với hình khối và hộp văn bảnLT / TH
8–108–10Bài 4: Tạo mục lục và xuất bản văn bản; Kiểm tra chuyên đề 1LT / TH
Chuyên đề 2: Thực hành sử dụng phần mềm bảng tính
11–2511–25Tạo dữ liệu, biểu mẫu khách hàng, xây dựng dự toán, báo giá và kiểm tra chuyên đề 2LT / TH
Chuyên đề 3: Thực hành sử dụng phần mềm trình chiếu
26–3526–35Xây dựng cấu trúc, minh họa video, trò chơi tương tác, xuất bản sản phẩm và kiểm tra chuyên đề 3LT / TH

3. Kế hoạch cụ thể

STTBài họcSố tiếtYêu cầu cần đạt
1–3Thông tin và xử lí thông tin; thiết bị thông minh; thực hành thiết bị số1–6Phân biệt thông tin và dữ liệu; chuyển đổi đơn vị lưu trữ; trình bày vai trò của tin học và sử dụng được các thiết bị số thông dụng.
4–6Mạng máy tính, an toàn không gian mạng, khai thác Internet7–12So sánh LAN và Internet; nêu dịch vụ đám mây, IoT; nhận biết nguy cơ trực tuyến, tự bảo vệ dữ liệu và khai thác học liệu mở.
7–9Ứng xử môi trường số; ôn tập và kiểm tra giữa kỳ I13–17Nêu được vấn đề pháp luật, đạo đức, văn hóa số; tôn trọng bản quyền và vận dụng kiến thức chủ đề đầu năm.
10–13Phần mềm thiết kế đồ họa; bổ sung đối tượng; hoàn thiện hình ảnh18–24Sử dụng chức năng cơ bản của phần mềm đồ họa, tạo sản phẩm số đơn giản như logo, banner, áp phích và thiệp chúc mừng.
14–20Python: biến, vào ra, rẽ nhánh, vòng lặp; ôn tập cuối kỳ I25–36Viết và thực hiện chương trình có hằng, biến, cấu trúc điều khiển, toán tử, kiểu dữ liệu và câu lệnh vào – ra.
21–33While, danh sách, xâu, hàm, biến, lỗi, kiểm thử và thực hành37–66Viết chương trình có chương trình con; đọc hiểu, kiểm thử, gỡ lỗi và giải quyết bài toán đơn giản vận dụng kiến thức liên môn.
34–35Nghề thiết kế đồ họa máy tính; nghề phát triển phần mềm65–70Trình bày thông tin hướng nghiệp về nhóm nghề thiết kế và lập trình; tự khai thác thông tin đào tạo, nhu cầu nhân lực và nghề tin học.
36–37Ôn tập, kiểm tra cuối kỳ II67–70Củng cố câu lệnh lặp, danh sách, xâu kí tự, hàm và tham số của hàm.
II

PHỤ LỤC KHUNG THỜI GIAN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Môn Tin học 10 – các bài kiểm tra được tổ chức nhằm đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kỹ năng thực hành và khả năng vận dụng của học sinh.

KhốiBài kiểm traThời gianThời điểmYêu cầu trọng tâm
10Giữa học kỳ I45 phútTuần 9 · Tiết 17Bài 1, 2, 7, 8, 9, 10, 11: thông tin, thiết bị thông minh, mạng, an toàn số, Internet và bản quyền.
10Cuối học kỳ I45 phútTuần 18 · Tiết 36Nội dung học kỳ I: kiến thức về thông tin, mạng, an toàn, đồ họa và các nền tảng lập trình Python.
10Giữa học kỳ II45 phútTuần 26 · Tiết 52Bài 21–26: while, danh sách, xâu kí tự và hàm trong Python.
10Cuối học kỳ II45 phútTuần 34 · Tiết 68Bài 21–30: Python, tham số hàm, phạm vi biến, nhận biết lỗi, kiểm thử và gỡ lỗi.
III

ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Chỉ tiêu chất lượng bộ môn Tin học năm học 2025 – 2026

Toàn khối 10: 266 học sinh. Chỉ tiêu chất lượng: Tốt 120 học sinh (45,11%); Khá 126 học sinh (47,36%); Đạt 20 học sinh (7,51%); Chưa đạt 0 học sinh.

LớpSĩ sốTốtKháĐạtChưa đạt
10TN14420 (45,45%)21 (47,73%)4 (9,09%)0
10TN24520 (44,44%)21 (46,67%)4 (8,89%)0
10XH14220 (47,62%)21 (50,00%)3 (7,14%)0
10XH24520 (44,44%)21 (46,67%)3 (6,67%)0
10XH34520 (44,44%)21 (46,67%)3 (6,67%)0
10XH44520 (44,44%)21 (46,67%)3 (6,67%)0
Tổng266120 (45,11%)126 (47,37%)20 (7,52%)0
IV

DANH SÁCH ĐĂNG KÝ PHONG TRÀO CHUYÊN MÔN

STTHọ và tênĐăng ký thi đuaSáng kiếnĐDDHGVGGVCNGNCKHKT
1Lâm Văn LenLĐTTXX

Căn cứ xây dựng kế hoạch:

Theo Công văn số 2374/SGDĐT-GDTrH ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Sở GDĐT. Theo kế hoạch giáo dục năm học 2025 – 2026 của Trường THPT Châu Thị Tế.

NGƯỜI SOẠN (Ký tên và ghi rõ họ tên)

Lâm Văn Len



 

Bài cũ hơn Bài mới hơn
Đọc tiếp:
Lên đầu trang