TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ
BỘ MÔN TIN HỌC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MÔN: TIN HỌC - KHỐI 12
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2026 – 2027
Cả năm: 70 tiết đại trà + 35 tiết chuyên đề. Học kỳ I: 18 tuần (36 tiết đại trà và 18 tiết chuyên đề). Học kỳ II: 17 tuần (34 tiết đại trà và 17 tiết chuyên đề).
(Ban hành kèm theo Quyết định số ………../QĐ-THPT CTT ngày …. tháng ….. năm 2026 của Trường THPT CTT)
Toàn năm
70 tiết đại trà 35 tiết chuyên đề
Học kỳ I
18 tuần 36 tiết đại trà 18 tiết chuyên đề
Học kỳ II
17 tuần 34 tiết đại trà 17 tiết chuyên đề
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ
1. Khung chương trình đại trà – HỌC KỲ I (mỗi tuần 2 tiết)
| Tuần | Tên chủ đề / chương / bài | Tiết số | Yêu cầu cần đạt | Năng lực số được tích hợp |
|---|---|---|---|---|
| HỌC KỲ I | ||||
| CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC | ||||
| 1 | §1. Làm quen với Trí tuệ nhân tạo | 1 | Giải thích sơ lược khái niệm AI; nêu ví dụ ứng dụng AI; nhận biết hệ thống AI có tri thức, suy luận và học từ dữ liệu; nêu một cảnh báo về sự phát triển AI trong tương lai. | 6.1.NC1a; 6.1.NC1b; 5.3.NC1b: Khai thác công cụ AI để tìm hiểu khái niệm, ứng dụng, đặc điểm và các vấn đề của AI. |
| 2 | §2. Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống | 2–4 | Tìm hiểu các ứng dụng tiêu biểu của AI trong khoa học, công nghệ và đời sống. | 6.1.NC1a; 6.1.NC1b; 5.3.NC1b. |
| CHỦ ĐỀ 2. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET | ||||
| 3 | §3. Một số thiết bị mạng thông dụng | 5–6 | Nêu chức năng của Access Point, Switch, Modem; kết nối thiết bị với PC. Kiểm tra thường xuyên 1 Chủ đề 1. | 2.2.NC1a; 5.1.NC1b; 4.1.NC1c: Chia sẻ thông tin, xử lí sự cố kết nối và bảo đảm an toàn thiết bị, dữ liệu. |
| 4 | §4. Giao thức mạng | 7–8 | Mô tả vai trò giao thức mạng nói chung và giao thức TCP/IP nói riêng. | 2.2.NC1a; 5.1.NC1b; 4.1.NC1c. |
| 5 | §5. Thực hành chia sẻ tài nguyên trên mạng | 9–10 | Sử dụng chức năng mạng của hệ điều hành để chia sẻ tài nguyên; kết nối thiết bị di động vào mạng. | 2.2.NC1a; 5.1.NC1b; 4.1.NC1c. |
| CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ | ||||
| 6 | §6. Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng | 11–12 | Phân tích ưu, nhược điểm của giao tiếp trực tuyến; phân tích tính nhân văn trong ứng xử ở thế giới ảo. Kiểm tra thường xuyên 2 Chủ đề 2, 3. | 2.5.NC1a; 2.5.NC1b; 1.2.NC1b: Ứng xử phù hợp, xử lí tình huống giao tiếp tích cực và đánh giá độ tin cậy thông tin số. |
| CHỦ ĐỀ 4. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH | ||||
| 7 | §7. HTML và cấu trúc trang web; §8. Định dạng văn bản | 13–14 | Hiểu cấu trúc HTML; sử dụng thẻ HTML để định dạng văn bản, phông chữ, liên kết và danh sách. | 3.1.NC1a: Tạo, chỉnh sửa nội dung số bằng HTML và CSS để xây dựng trang web. |
| 8 | Thực hành: Định dạng văn bản | 15 | Thực hành định dạng văn bản trên trang web. | 3.1.NC1a. |
| 8 | KIỂM TRA GIỮA KỲ I | 16 | Kiểm tra kiến thức, kĩ năng đã học. | — |
| 9 | §9. Tạo danh sách, bảng | 17–18 | Sử dụng thẻ HTML tạo danh sách và bảng. | 3.1.NC1a. |
| 10 | Thực hành: Tạo danh sách, bảng; §10. Tạo liên kết | 19–20 | Thực hành tạo danh sách, bảng và liên kết trong trang web. | 3.1.NC1a. |
| 11 | Thực hành: Tạo liên kết; §11. Chèn tệp đa phương tiện và khung nội tuyến | 21–22 | Tạo liên kết; đưa ảnh, âm thanh, video và khung nội tuyến vào trang web. | 3.1.NC1a. |
| 12 | Thực hành: Chèn tệp đa phương tiện và khung nội tuyến | 23–24 | Thực hành chèn và kiểm tra tệp đa phương tiện trong trang web. | 3.1.NC1a. |
| 13 | §12. Tạo biểu mẫu; Thực hành: Tạo biểu mẫu | 25–26 | Tạo và sử dụng biểu mẫu trên trang web. | 3.1.NC1a. |
| 14 | §13. Khái niệm, vai trò của CSS; §14. Định dạng văn bản bằng CSS | 27–28 | Hiểu vai trò CSS; sử dụng selector class, id, tag; định dạng văn bản. Kiểm tra thường xuyên 3 Chủ đề 4. | 3.1.NC1a; 3.4.NC1a: Khai thác tài nguyên số có nguồn gốc rõ ràng, tôn trọng bản quyền. |
| 15 | Thực hành: Định dạng văn bản bằng CSS | 29–30 | Thực hành định dạng văn bản bằng CSS. | 3.1.NC1a; 3.4.NC1a. |
| 16 | §15. Tạo màu cho chữ và nền | 31–32 | Sử dụng CSS tạo màu cho chữ và nền, hoàn thiện hình thức trang web. | 3.1.NC1a; 3.4.NC1a. |
| 17 | ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I | 33–34 | Ôn tập kiến thức HTML và CSS. | — |
| 18 | KIỂM TRA CUỐI KỲ I | 35–36 | Kiểm tra cuối kỳ I. | — |
2. Khung chương trình đại trà – HỌC KỲ II (mỗi tuần 2 tiết)
| Tuần | Tên chủ đề / chương / bài | Tiết số | Yêu cầu cần đạt | Năng lực số được tích hợp |
|---|---|---|---|---|
| HỌC KỲ II | ||||
| CHỦ ĐỀ 4. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH (tiếp theo) | ||||
| 19 | Thực hành: Tạo màu cho chữ và nền; §16. Định dạng khung | 37–38 | Sử dụng selector, CSS tạo màu và định dạng khung; hoàn thiện bố cục trang web. | 5.3.NC1a: Phân tích yêu cầu, thử nghiệm, kiểm tra và khắc phục lỗi HTML/CSS để hoàn thiện trang web. |
| 20 | Thực hành: Định dạng khung | 39–40 | Thực hành định dạng khung cho trang web. | 5.3.NC1a. |
| 21 | §17. Các mức ưu tiên của bộ chọn | 41–42 | Nhận biết và vận dụng các mức ưu tiên của bộ chọn CSS. | 5.3.NC1a. |
| 22 | Thực hành: Các mức ưu tiên của bộ chọn | 43–44 | Thực hành điều chỉnh định dạng theo mức ưu tiên CSS. | 5.3.NC1a. |
| 23 | §18. Thực hành tổng hợp thiết kế trang web | 45–46 | Vận dụng kiến thức HTML và CSS để thiết kế trang web. Kiểm tra thường xuyên 1 Chủ đề 4. | 5.3.NC1a. |
| CHỦ ĐỀ 6. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC | ||||
| 24 | §22. Thực hành kết nối các thiết bị số | 47–48 | Kết nối PC với điện thoại, TV thông minh, vòng đeo tay thông minh, thiết bị thực tế ảo. Kiểm tra thường xuyên 2 Chủ đề 6. | 5.1.NC1b; 2.1.NC1a; 4.1.NC1c: Xử lí sự cố, lựa chọn phương thức kết nối và bảo vệ thiết bị, dữ liệu. |
| CHỦ ĐỀ 7. ỨNG DỤNG TIN HỌC | ||||
| 25 | §23. Chuẩn bị xây dựng trang web | 49–50 | Sử dụng phần mềm tạo website; tạo trang web tĩnh có menu, nội dung, ảnh đại diện và biểu mẫu. | 3.1.NC1a; 3.2.NC1a: Tạo, chỉnh sửa và tích hợp các thành phần số vào website. |
| 26 | §24. Xây dựng phần đầu trang web (Thực hành) | 51–52 | Xây dựng phần đầu trang web bằng phần mềm tạo website. | 3.1.NC1a; 3.2.NC1a. |
| 27 | §25. Xây dựng phần thân và chân trang web (Thực hành) | 53–54 | Xây dựng phần thân, chân trang và bố cục nội dung. | 3.1.NC1a; 3.2.NC1a. |
| 28 | §26. Liên kết và thanh điều hướng (Thực hành) | 55–56 | Tạo liên kết, thanh điều hướng. Kiểm tra thường xuyên 3 Chủ đề 7. | 5.3.NC1a: Kiểm tra menu, liên kết, biểu mẫu, bố cục và khả năng hiển thị của website. |
| 29 | §27. Biểu mẫu trên trang web (Thực hành); Kiểm tra giữa kỳ II | 57–58 | Tạo biểu mẫu trên trang web; kiểm tra giữa kỳ II. | 3.1.NC1a; 3.2.NC1a. |
| 30 | §28. Thực hành tổng hợp | 59–60 | Hoàn thiện website tổng hợp theo yêu cầu. | 5.3.NC1a. |
| CHỦ ĐỀ 5. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC | ||||
| 31 | §19. Dịch vụ sửa chữa và bảo trì máy tính | 61–62 | Trình bày thông tin hướng nghiệp về nhóm nghề dịch vụ, quản trị; khai thác thông tin về chương trình đào tạo và nhu cầu nhân lực. | 1.1.NC1b; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a: Tìm kiếm, đánh giá, lưu trữ, chia sẻ thông tin hướng nghiệp. |
| 32 | Ôn tập cuối kỳ II | 63–64 | Ôn tập kiến thức đã học. | — |
| 33 | Kiểm tra cuối kỳ II | 65–66 | Kiểm tra cuối kỳ II. | — |
| 34 | §20. Nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin | 67–68 | Tìm hiểu nhóm nghề quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin. | 1.1.NC1b; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a. |
| 35 | §21. Hội thảo hướng nghiệp | 69–70 | Tham gia tìm hiểu, chia sẻ và trình bày kết quả hướng nghiệp. | 1.1.NC1b; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a. |
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ ICT – TIN HỌC ỨNG DỤNG
Chương trình chuyên đề gồm 35 tiết, thực hiện mỗi tuần 1 tiết; tập trung vào quản lí dự án, bảo vệ dữ liệu và phân tích dữ liệu với phần mềm bảng tính.
Khung chương trình chuyên đề ICT – Tin học ứng dụng
| Tuần | Tên chủ đề / chương / bài | Tiết chương trình | Yêu cầu cần đạt | Năng lực số phát triển |
|---|---|---|---|---|
| CHUYÊN ĐỀ 1. THỰC HÀNH SỬ DỤNG PHẦN MỀM QUẢN LÍ DỰ ÁN | ||||
| 1 | §1. Quản lí dự án và phần mềm quản lí dự án | 1–2 | Sử dụng các chức năng phần mềm quản lí dự án: lập tiến độ, phân bổ nguồn lực và chi phí, theo dõi tiến độ, chia sẻ dữ liệu, chuẩn bị báo cáo; nêu ưu việt của phần mềm. | 2.4.NC1a; 5.2.NC1b; 3.1.NC1a. |
| 3 | §2. Thiết lập tiến độ dự án | 3–4 | Thiết lập và cập nhật tiến độ nhiệm vụ trong dự án thực tế. | 2.4.NC1a; 5.2.NC1b; 3.1.NC1a. |
| 5 | §3. Phân bổ nhân lực và kinh phí dự án | 5–6 | Phân bổ nguồn lực, nhân lực và kinh phí cho các công việc. | 2.4.NC1a; 5.2.NC1b; 3.1.NC1a. |
| 7 | §4. Quản lí tiến độ dự án | 7–8 | Theo dõi tiến độ, phát hiện công việc chậm tiến độ và điều chỉnh kế hoạch. | 2.4.NC1a; 5.2.NC1b; 3.1.NC1a. |
| 9 | §5. Tăng năng suất làm việc với phần mềm quản lí dự án | 9–10 | Chia sẻ dữ liệu, phối hợp nhóm và chuẩn bị báo cáo dự án. | 2.4.NC1a; 5.2.NC1b; 3.1.NC1a. |
| 11 | Kiểm tra chuyên đề 1 | 11 | Đánh giá việc vận dụng phần mềm quản lí dự án. | — |
| CHUYÊN ĐỀ 2. THỰC HÀNH CÀI ĐẶT, GỠ BỎ PHẦN MỀM VÀ BẢO VỆ DỮ LIỆU | ||||
| 12 | §6. Cài đặt và gỡ bỏ phần mềm | 12–13 | Nhận biết tình huống mất dữ liệu; cài đặt, cài đặt lại, gỡ bỏ phần mềm; viết hướng dẫn thực hiện. | 4.2.NC1a; 4.1.NC1c; 3.1.NC1a. |
| 14 | §7. Cài đặt hệ điều hành máy tính | 14–15 | Thực hiện các bước cài đặt hệ điều hành trên máy tính cá nhân. | 4.2.NC1a; 4.1.NC1c; 3.1.NC1a. |
| 16 | §8. Bảo đảm an toàn dữ liệu | 16–17 | Thực hiện sao lưu, khôi phục, phòng chống virus, nén và giải nén dữ liệu có mật khẩu. | 4.2.NC1a; 4.1.NC1c; 3.1.NC1a. |
| 18 | §9. Thực hành bảo vệ dữ liệu | 18–19 | Thực hành bảo vệ dữ liệu và xây dựng hướng dẫn thao tác. | 4.2.NC1a; 4.1.NC1c; 3.1.NC1a. |
| 20 | Kiểm tra chuyên đề 2 | 20 | Đánh giá kiến thức, kĩ năng cài đặt và bảo vệ dữ liệu. | — |
| CHUYÊN ĐỀ 3. THỰC HÀNH PHÂN TÍCH DỮ LIỆU VỚI PHẦN MỀM BẢNG TÍNH | ||||
| 21 | §10. Tính xác suất và chọn số liệu ngẫu nhiên | 21–22 | Sử dụng RAND, RANDBETWEEN, COMBINA, PERMUT, BINOMDIST để chọn mẫu và tính xác suất. | 1.3.NC1a; 5.3.NC1a; 6.1.NC1a. |
| 23 | §11. Xác định các đặc trưng đo xu thế trung tâm và độ phân tán dữ liệu | 23–24 | Sử dụng hàm tính trung bình, trung vị, tứ phân vị, mốt, phương sai, độ lệch chuẩn và hệ số biến thiên. | 1.3.NC1a; 5.3.NC1a; 6.1.NC1a. |
| 25 | §12. Mô tả số liệu bằng PivotTable | 25–27 | Tổ chức, tổng hợp và mô tả dữ liệu thống kê bằng PivotTable. | 1.3.NC1a; 5.3.NC1a; 6.1.NC1a. |
| 28 | §13. Mô tả thống kê bằng biểu đồ | 28–30 | Sử dụng biểu đồ tròn, cột và histogram để mô tả dữ liệu. | 1.3.NC1a; 5.3.NC1a; 6.1.NC1a. |
| 31 | §14. Phân tích tương quan | 31–32 | Phân tích tương quan tuyến tính ở mức đơn giản trong bài toán thực tế. | 1.3.NC1a; 5.3.NC1a; 6.1.NC1a. |
| 33 | §15. Kiểm định giả thuyết thống kê | 33–34 | Giải quyết bài toán kiểm định giả thuyết đơn giản dựa trên dữ liệu và số trung bình quần thể. | 1.3.NC1a; 5.3.NC1a; 6.1.NC1a. |
| 35 | Kiểm tra chuyên đề 3 | 35 | Đánh giá năng lực phân tích dữ liệu với phần mềm bảng tính. | — |
Ghi chú thực hiện
Việc tổ chức dạy học, kiểm tra đánh giá và tích hợp năng lực số được thực hiện linh hoạt theo điều kiện cơ sở vật chất, đối tượng học sinh và hướng dẫn chuyên môn của nhà trường. Nội dung bảng là căn cứ để bộ môn xây dựng kế hoạch dạy học chi tiết.
