Phân Phối Chương Trình Tin Học 11 – Định Hướng Phát Triển Năng Lực Số, Tư Duy Giải Quyết Vấn Đề và Sáng Tạo

 


(Ban hành kèm theo Quyết định số ……../QĐ-THPT CTT ngày …. tháng ….. năm 2026 của Trường THPT Châu Thị Tế)

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

TỔ: GDKT & PL – TIN HỌC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MÔN: TIN HỌC KHỐI 11

Năm học 2026 – 2027 Cả năm: 70 tiết + Chuyên đề: 35 tiết

Thời lượng

Học kỳ I: 18 tuần 36 tiết đại trà · 15 tiết chuyên đề Học kỳ II: 17 tuần 34 tiết đại trà · 20 tiết chuyên đề

Chương trình đại trà

70 tiết · 35 tuần Mỗi tuần 2 tiết Hệ điều hành · CSDL Ảnh · Video

Chuyên đề ICT

35 tiết thực hành Vẽ trang trí Phim hoạt hình Chỉnh sửa ảnh động

I

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ

Chương trình đại trà được thực hiện trong 35 tuần, mỗi tuần 2 tiết; chú trọng phát triển kiến thức tin học, kỹ năng thực hành và năng lực số của học sinh.

TuầnChương / chủ đề / bàiTiết sốYêu cầu cần đạt chương trìnhNăng lực số tích hợp
HỌC KỲ I
CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
1Bài 1. Hệ điều hành1–2Trình bày lịch sử phát triển hệ điều hành; mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng; sử dụng chức năng cơ bản của hệ điều hành trên máy tính và thiết bị di động.5.1.NC1a: Đánh giá vấn đề kỹ thuật trong môi trường số và vận hành thiết bị số.
2Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành3Thực hành sử dụng hệ điều hành trong các tình huống học tập và xử lí công việc cơ bản.5.3.NCb: Áp dụng xử lí nhận thức cá nhân và tập thể để giải quyết vấn đề trong môi trường số.
2–3Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet4–5So sánh phần mềm nguồn mở với phần mềm thương mại; nhận biết vai trò của phần mềm chạy trên Internet.2.5.NC1a, 2.5.NC1b: Sử dụng danh tính số và chiến lược giao tiếp phù hợp.
3–5Bài 4. Bên trong máy tính6–9Nhận diện thiết bị bên trong máy tính, sơ đồ mạch logic; đọc hiểu một số thông số cơ bản của thiết bị.4.1.NC1a, 4.1.NC1b: Bảo vệ thiết bị và nội dung số bên trong máy tính.
5Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số10Biết thông số cơ bản của thiết bị vào – ra, cách kết nối và tổ chức dữ liệu khi sử dụng thiết bị số.1.3.NC1a, 1.3.NC1b: Tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu trong môi trường có cấu trúc.
CHỦ ĐỀ 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
6Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet11–12Sử dụng công cụ trực tuyến để lưu trữ, chia sẻ tệp tin và khai thác một số chức năng nâng cao của mạng xã hội.2.1.NC1a: Sử dụng công nghệ số để tương tác.
7Bài 7. Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet13Thực hành tìm kiếm, đánh giá và chọn lọc thông tin phù hợp trên Internet.1.1.NC1d: Tự đề xuất chiến lược tìm kiếm.
7Bài 8. Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội14Sử dụng thư điện tử, mạng xã hội và dịch vụ số theo nhu cầu học tập.2.3.NC1a, 5.2.NC1c: Tham gia xã hội số và tùy chỉnh môi trường số.
8Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ I15–16Ôn tập kiến thức đã học và kiểm tra giữa học kỳ I.Vận dụng kiến thức, kỹ năng số đã học.
CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
9Bài 9. Giao tiếp an toàn trên Internet17–18Nêu được các dạng lừa đảo phổ biến, biện pháp phòng tránh và giao tiếp văn minh trong môi trường số.4.2.NC1a, 4.4.NC1a: Bảo vệ dữ liệu cá nhân, quyền riêng tư và môi trường.
CHỦ ĐỀ 4. GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
10Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí19–20Biết sự cần thiết của lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin cho bài toán quản lí.5.1.NC1a: Đánh giá vấn đề kỹ thuật trong môi trường số.
11Bài 11. Cơ sở dữ liệu21–22Hiểu khái niệm, thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu; phân biệt cơ sở dữ liệu tập trung và phân tán.Khai thác kiến thức về dữ liệu số.
12Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu23–24Hiểu hệ quản trị cơ sở dữ liệu, hệ cơ sở dữ liệu và vai trò trong quản lí thông tin.5.2.NC1b: Áp dụng công cụ số và giải pháp công nghệ.
13Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ25–26Hiểu mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ, thuật ngữ và khái niệm liên quan.5.1.NC1a: Đánh giá vấn đề kỹ thuật.
14Bài 14. SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc27–28Làm quen với SQL và cách truy vấn dữ liệu có cấu trúc.3.4.NC1a: Thao tác theo hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính.
15Bài 15. Bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu29–30Hiểu tầm quan trọng và một số biện pháp bảo vệ hệ cơ sở dữ liệu.4.1.NC1c: Áp dụng biện pháp an toàn và bảo mật.
CHỦ ĐỀ 5. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
16Bài 16. Công việc quản trị cơ sở dữ liệu31–32Hiểu công việc, ngành học liên quan và nhu cầu xã hội đối với quản trị cơ sở dữ liệu.1.1.NC1b, 1.2.NC1a, 1.2.NC1b: Tìm kiếm và đánh giá độ tin cậy của thông tin số.
17Ôn tập kiểm tra cuối kỳ I33–34Ôn tập các kiến thức đã học trong học kỳ I.Vận dụng kiến thức và kỹ năng số.
18Kiểm tra cuối kỳ I35–36Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập học kỳ I.Vận dụng tổng hợp.
HỌC KỲ II
CHỦ ĐỀ 6. THỰC HÀNH TẠO VÀ KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
19Bài 17. Quản trị CSDL trên máy tính37–38Làm quen MySQL, HeidiSQL; biết tạo cơ sở dữ liệu, bảng dữ liệu và cập nhật dữ liệu.5.1.NC1a, 5.2.NC1b: Đánh giá vấn đề kỹ thuật, áp dụng công cụ và giải pháp số.
20Bài 18. Thực hành xác định cấu trúc bảng và các trường khóa39–40Thực hành xác định cấu trúc bảng, trường dữ liệu và các trường khóa.3.2.NC1a: Sửa đổi, tinh chỉnh và tích hợp nội dung số.
21Bài 19. Thực hành tạo lập CSDL và các bảng đơn giản41–42Tạo lập cơ sở dữ liệu và bảng dữ liệu đơn giản.Thực hành tạo nội dung số có cấu trúc.
22Bài 20. Thực hành tạo lập các bảng có khóa ngoài43–44Tạo bảng có khóa ngoài và xác lập liên kết dữ liệu.Thực hành tổ chức dữ liệu quan hệ.
23Bài 21. Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng45–46Cập nhật và truy xuất dữ liệu trong các bảng.Khai thác công cụ cơ sở dữ liệu.
24Bài 22. Thực hành cập nhật bảng dữ liệu có tham chiếu47–48Cập nhật dữ liệu trong bảng có tham chiếu.Thực hành bảo đảm tính liên kết dữ liệu.
25Bài 23. Thực hành truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng49–50Truy xuất dữ liệu qua liên kết giữa các bảng.Giải quyết vấn đề với dữ liệu số.
26Bài 24. Thực hành: Sao lưu dữ liệu51–52Thực hành sao lưu dữ liệu và bảo vệ dữ liệu.Bảo vệ nội dung số và dữ liệu.
27Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II53–54Ôn tập kiến thức và kiểm tra giữa học kỳ II.Vận dụng kiến thức đã học.
CHỦ ĐỀ 7. PHẦN MỀM CHỈNH SỬA ẢNH VÀ LÀM VIDEO
28Bài 25. Phần mềm chỉnh sửa ảnh55–56Làm quen với phần mềm chỉnh sửa ảnh và công cụ chỉnh màu.3.1.NC1b, 3.2.NC1a, 3.2.NC1b: Chỉnh sửa, biến đổi và sáng tạo nội dung số.
29Bài 26. Công cụ chọn và công cụ tinh chỉnh màu sắc57–58Sử dụng công cụ chọn và tinh chỉnh màu sắc vùng ảnh.Biến đổi nội dung số theo yêu cầu.
30Bài 27. Công cụ vẽ và một số ứng dụng59–60Biết thao tác cơ bản với ảnh, công cụ chọn, chỉnh màu, vẽ và thêm văn bản trên ảnh.3.2.NC1a, 3.2.NC1b: Tạo đối tượng và định dạng văn bản trên ảnh.
31Bài 28. Tạo ảnh động61–62Vận dụng công cụ đã học để chỉnh sửa và tạo sản phẩm ảnh sáng tạo.3.2.NC1a, 3.2.NC1b: Tạo, chia sẻ sản phẩm số.
32Bài 29. Khám phá phần mềm làm phim; Bài 30. Biên tập phim63–64Nhận diện phần mềm biên tập phim; tạo, lưu dự án và nhập tư liệu.3.1.NC1a, 3.1.NC1b, 3.2.NC1a: Làm việc với nội dung đa phương tiện.
33Ôn tập kiểm tra cuối kỳ II65–66Ôn tập các kiến thức đã học.Vận dụng kiến thức và kỹ năng.
34Kiểm tra cuối kỳ II67–68Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập học kỳ II.Vận dụng tổng hợp.
35Bài 30. Biên tập phim; Bài 31. Thực hành tạo phim hoạt hình69–70Biên tập phim và thực hành tạo sản phẩm phim hoạt hình.3.1.NC1a, 3.2.NC1a, 5.2.NC1a, 5.2.NC1b: Tạo nội dung và vận hành công cụ số.
II

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ ICT – TIN HỌC ỨNG DỤNG

Các chuyên đề tập trung vào thực hành thiết kế đồ họa, tạo phim hoạt hình và chỉnh sửa ảnh, giúp học sinh vận dụng công cụ số để tạo sản phẩm sáng tạo.

TuầnChuyên đề / bài họcTiết sốYêu cầu cần đạt chương trìnhNăng lực số tích hợp
CHUYÊN ĐỀ 1. THỰC HÀNH SỬ DỤNG PHẦN MỀM VẼ TRANG TRÍ
1–2Bài 1. Giới thiệu phần mềm trang trí1–2Tạo sản phẩm như logo, trang báo tường, thiệp chúc mừng bằng phần mềm đồ họa; bảo đảm bố cục hợp lí, thẩm mĩ và thể hiện thông điệp.5.2.NC1a: Lựa chọn và thiết lập môi trường làm việc số trên phần mềm đồ họa vector.
3–4Bài 2. Làm việc với đối tượng hình khối3–4Tạo lập và biến đổi các đối tượng hình học cơ bản.1.1.NC1a, 3.1.NC1b: Tạo hình học, tùy biến màu sắc, đường nét và độ trong suốt.
5–6Bài 3. Làm việc với đối tượng đường5–6Sử dụng công cụ vẽ để kiến tạo đường nét và tinh chỉnh hình dạng.3.1.NC2a, 5.3.NC1a: Sử dụng Pen/Bezier, tinh chỉnh điểm neo và đường cong.
7–8Bài 4. Chỉnh sửa, ghép nối, kết nối các đối tượng đồ hoạ7–8Thực hiện các phép toán đối tượng, tổ chức hình ảnh theo lớp và nhóm.3.2.NC1a, 1.3.NC2a: Phối hợp hình khối, tổ chức Layer và Group.
9–10Bài 5. Thiết kế sản phẩm trang trí hoàn chỉnh9–10Tích hợp đồ họa và chữ để tạo sản phẩm trang trí hoàn chỉnh.3.1.NC3a, 2.2.NC1a: Typography, xuất bản và chia sẻ sản phẩm.
11Kiểm tra chuyên đề 111Đánh giá sản phẩm thiết kế trang trí.Vận dụng tổng hợp.
CHUYÊN ĐỀ 2. THỰC HÀNH SỬ DỤNG PHẦN MỀM LÀM PHIM HOẠT HÌNH
12–13Bài 6. Làm quen với phần mềm làm phim hoạt hình12–13Tạo đoạn phim hoạt hình 2D hoặc 3D; tạo dự án, quản lí dữ liệu và làm quen dòng thời gian.5.2.NC1b, 1.3.NC2b: Vận hành Timeline, FPS và quản lí thư viện tài nguyên.
14–15Bài 7. Thiết kế nhân vật hoạt hình14–15Thiết kế nhân vật, phân tách bộ phận thành các lớp số và thiết lập chuyển động.3.1.NC2b, 3.1.NC3b: Thiết kế nhân vật, điểm neo và trục quay.
16–17Bài 8. Thực hành sản xuất phim hoạt hình16–17Thiết lập khung hình khóa, chuyển động nội suy và điều khiển phân cảnh.3.2.NC2a, 5.3.NC2b: Keyframe, Tweening, góc nhìn và nhịp điệu.
18–19Bài 9. Tạo các nguồn dữ liệu khác nhau cho phim hoạt hình18–19Tạo và tích hợp hình ảnh, âm thanh, phụ đề cho phim hoạt hình.3.2.NC1b, 3.3.NC1b, 3.1.NC3c: Đồng bộ âm thanh, khai thác tài nguyên mở, tạo phụ đề.
20–21Bài 10. Ra mắt phim hoạt hình của em20–21Kết xuất phim, công chiếu, truyền thông và tiếp nhận phản hồi.3.1.NC4a, 2.2.NC2a: Render video và chia sẻ sản phẩm số an toàn.
22Kiểm tra chuyên đề 222Đánh giá sản phẩm phim hoạt hình.Vận dụng tổng hợp.
CHUYÊN ĐỀ 3. THỰC HÀNH SỬ DỤNG PHẦN MỀM CHỈNH SỬA ẢNH
23–25Bài 11. Thao tác với các lớp ảnh23, 24, 25Sử dụng chức năng phần mềm chỉnh sửa ảnh; quản lí lớp ảnh, cắt xén và chuẩn hóa tài nguyên ảnh.1.3.NC2c, 1.1.NC2a, 1.3.NC1b: Quản lí Layers/Masks, Crop và tài nguyên ảnh.
26–27Bài 12. Tạo ảnh động26–27Tạo ảnh động từ ảnh tĩnh với tốc độ hiển thị phù hợp.3.1.NC2c, 1.3.NC3b: Chuyển đổi ảnh tĩnh sang GIF/WebP và cấu hình tệp.
28–29Bài 13. Điều chỉnh thời gian trễ và tạo chữ động28–29Điều chỉnh thời gian trễ của khung hình và thiết kế chữ động.3.2.NC2b, 3.1.NC3d: Điều khiển Frame delay và hiệu ứng chữ.
30–32Bài 14. Tạo hiệu ứng cho ảnh động30, 31, 32Áp dụng bộ lọc, hiệu ứng ánh sáng, chuyển cảnh và tinh chỉnh màu sắc ảnh động.3.2.NC3a, 3.1.NC4b, 5.1.NC2a: Filters, dải màu và bảng màu số.
33–34Bài 15. Thực hành biên tập ảnh động33–34Biên tập hình ảnh, hiệu ứng và chữ động thành tác phẩm hoàn chỉnh.3.2.NC4a, 2.2.NC3a: Biên tập đa thành phần, lưu trữ và chia sẻ tệp.
35Kiểm tra chuyên đề 335Đánh giá sản phẩm ảnh động.Vận dụng tổng hợp.
III

KHUNG THỜI GIAN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Các bài kiểm tra định kỳ được tổ chức nhằm đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kỹ năng thực hành, năng lực giải quyết vấn đề và khả năng vận dụng công nghệ số của học sinh.

Học kỳBài kiểm traThời điểmTiếtNội dung trọng tâm
Học kỳ IKiểm tra giữa kỳ ITuần 8Tiết 16Nội dung từ Chủ đề 1 đến Chủ đề 2: hệ điều hành, thiết bị số, lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin.
Học kỳ IKiểm tra cuối kỳ ITuần 18Tiết 35–36Nội dung học kỳ I: máy tính, xã hội tri thức, môi trường số và cơ sở dữ liệu.
Học kỳ IIKiểm tra giữa kỳ IITuần 27Tiết 54Nội dung Chủ đề 6: thực hành tạo và khai thác cơ sở dữ liệu.
Học kỳ IIKiểm tra cuối kỳ IITuần 34Tiết 67–68Nội dung học kỳ II: cơ sở dữ liệu, chỉnh sửa ảnh, làm video và sản phẩm số.
IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Định hướng triển khai

Giáo viên chủ động tổ chức các hoạt động dạy học phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường; khai thác phòng máy, thiết bị số và học liệu trực tuyến để tăng cường hoạt động thực hành. Việc kiểm tra, đánh giá được thực hiện theo quy định hiện hành; khuyến khích học sinh tạo sản phẩm số, làm việc nhóm, trình bày và chia sẻ kết quả học tập an toàn, có trách nhiệm.

Căn cứ xây dựng kế hoạch:

Căn cứ Chương trình giáo dục phổ thông môn Tin học. Căn cứ kế hoạch giáo dục năm học 2026 – 2027 của Trường THPT Châu Thị Tế. Căn cứ điều kiện đội ngũ, cơ sở vật chất và tình hình thực tế của nhà trường.

GIÁO VIÊN BỘ MÔN (Ký và ghi rõ họ tên)

Lâm Văn Len




Bài cũ hơn Bài mới hơn
Đọc tiếp:
Lên đầu trang