Phân Phối Chương Trình Tin Học 10 – Định Hướng Phát Triển Năng Lực Số, Tư Duy Giải Quyết Vấn Đề và Sáng Tạo



TRƯỜNG THPT CHÂU THỊ TẾ

TỔ: GDKTPL – TIN HỌC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

MÔN: TIN HỌC - KHỐI: 10

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NĂM HỌC 2026 – 2027

Cả năm: 70 tiết đại trà + 35 tiết chuyên đề. Học kỳ I: 18 tuần (36 tiết đại trà). Học kỳ II: 17 tuần (34 tiết đại trà).

(Ban hành kèm theo Quyết định số ………../QĐ-THPT CTT ngày …. tháng ….. năm 2026 của Trường THPT CTT)

Toàn năm

70 tiết chương trình đại trà 35 tiết chuyên đề

Học kỳ I

18 tuần 36 tiết đại trà

Học kỳ II

17 tuần 34 tiết đại trà

I

KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI TRÀ

1. Khung chương trình đại trà – HỌC KỲ I (mỗi tuần 2 tiết)

TuầnChương / chủ đề / bàiTiết sốYêu cầu cần đạt chương trìnhNăng lực số được tích hợp
HỌC KỲ I
CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC — 6 tiết (4LT + 2TH)
1Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin1–2Phân biệt thông tin và dữ liệu; chuyển đổi đơn vị lưu trữ; nêu ưu việt của lưu trữ, xử lí và truyền thông tin bằng thiết bị số.1.1.NC1a: Đáp ứng nhu cầu thông tin qua phân biệt thông tin, dữ liệu và hiểu ưu việt của thiết bị số.
2Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội3–4Nêu vai trò thiết bị thông minh, nhận biết thiết bị số phổ biến và sự phát triển của ngành tin học.2.1.NC1a; 2.1.NC1b: Sử dụng công nghệ số để tương tác và lựa chọn phương tiện giao tiếp số phù hợp.
3Bài 7. Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng5–6Khởi động, sử dụng tệp dữ liệu, chức năng và phần mềm ứng dụng cơ bản trên thiết bị số. Kiểm tra thường xuyên 1.2.2.NC1a; 2.2.NC1b: Chia sẻ dữ liệu, thông tin qua công cụ số.
CHỦ ĐỀ 2. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET — 6 tiết (4LT + 2TH)
4Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại7–8Trình bày tác động của mạng; so sánh LAN và Internet; nêu dịch vụ điện toán đám mây, Internet vạn vật và ích lợi của IoT.1.3.NC1a; 2.2.NC1a: Tổ chức, lưu trữ, truy xuất và chia sẻ thông tin qua mạng.
5Bài 9. An toàn trên không gian mạng9–10Nêu nguy cơ Internet, cách phòng vệ khi bị bắt nạt mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân và phòng chống phần mềm độc hại.4.1.NC1a–d; 4.2.NC1a; 2.6.NC1b: Bảo vệ thiết bị, dữ liệu, quyền riêng tư và danh tính trực tuyến.
6Bài 10. Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet11–12Sử dụng chức năng xử lí thông tin; khai thác phần mềm dịch và nguồn học liệu mở phục vụ học tập.1.3.NC1a; 2.2.NC1a; 2.3.NC1b; 2.6.NC1c.
CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ — 2 tiết
7Bài 11. Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền13–14Nhận biết vấn đề pháp luật, đạo đức, văn hoá; bản quyền; an ninh mạng và biện pháp chia sẻ thông tin an toàn, hợp pháp.4.1.NC1b; 4.3.NC1a; 4.3.NC1b.
8Ôn tập, kiểm tra giữa kì I15Ôn tập kiến thức đã học.
8Kiểm tra giữa kì I16Kiểm tra kiến thức đã học.
CHỦ ĐỀ 4. ỨNG DỤNG TIN HỌC — 8 tiết (3LT + 5TH)
9Bài 12. Phần mềm thiết kế đồ họa17–18Sử dụng chức năng cơ bản phần mềm thiết kế đồ hoạ; phân biệt đồ hoạ vectơ và điểm.3.1.NC1a; 5.2.NC1a; 5.2.NC1b.
10Bài 13. Bổ sung các đối tượng đồ họa19–20Tạo, điều chỉnh, tô màu, ghép hình; thiết kế logo, banner, poster, thiệp chúc mừng.3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1a; 5.2.NC1b.
11Bài 14. Làm việc với đối tượng đường và văn bản21–22Chỉnh sửa hình, tạo và định dạng văn bản trong sản phẩm đồ họa.3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1a; 5.2.NC1b.
12Bài 15. Hoàn thiện hình ảnh đồ họa23–24Phân tích yêu cầu thiết kế và tạo sản phẩm số hoàn chỉnh. Kiểm tra thường xuyên 2.3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 5.2.NC1a; 5.2.NC1b.
CHỦ ĐỀ 5. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH — 36 tiết
13Bài 16. Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python25–26Viết và thực hiện chương trình có hằng, biến, kiểu dữ liệu, toán tử và lệnh vào – ra.3.4.NC1a: Viết chương trình để máy tính giải quyết vấn đề.
14Bài 17. Biến và lệnh gán27–28Sử dụng biến và lệnh gán trong chương trình.3.4.NC1a.
15Bài 18. Các lệnh vào ra đơn giản29–30Sử dụng lệnh input/output để máy tính tương tác và giải quyết vấn đề.3.4.NC1a.
16Bài 19. Câu lệnh rẽ nhánh if31–32Sử dụng câu lệnh if để giải quyết bài toán có điều kiện.3.4.NC1a.
17Bài 20. Câu lệnh lặp For33–34Sử dụng câu lệnh for cho nhiệm vụ lặp lại.3.4.NC1a.
18Ôn tập, kiểm tra cuối kì I35Ôn tập kiến thức, kĩ năng lập trình đã học.
18Kiểm tra cuối kì I36Kiểm tra cuối kì I.

2. Khung chương trình đại trà – HỌC KỲ II (mỗi tuần 2 tiết)

TuầnChương / chủ đề / bàiTiết sốYêu cầu cần đạt chương trìnhNăng lực số được tích hợp
HỌC KỲ II
CHỦ ĐỀ 5. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH (tiếp theo)
19Bài 21. Câu lệnh lặp While37–38Sử dụng câu lệnh while để giải quyết vấn đề có vòng lặp điều kiện. Kiểm tra thường xuyên 1.3.4.NC1a.
20Bài 22. Kiểu dữ liệu danh sách39–40Sử dụng kiểu dữ liệu danh sách để xử lí tập hợp dữ liệu.3.4.NC1a.
21–22Bài 23. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách41–43Sử dụng các lệnh với danh sách để thực hiện nhiệm vụ trên tập dữ liệu.3.4.NC1a.
22–23Bài 24. Xâu kí tự44–45Sử dụng kiểu dữ liệu xâu để xử lí dữ liệu văn bản.3.4.NC1a.
23–24Bài 25. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự46–48Sử dụng các lệnh với xâu để thực hiện nhiệm vụ trên dữ liệu văn bản.3.4.NC1a.
25Bài 26. Hàm trong Python49–50Viết chương trình có sử dụng chương trình con trong thư viện chuẩn.3.4.NC1a.
26–27Bài 27. Tham số của hàm51–53Viết chương trình con biểu diễn thuật toán đơn giản và sử dụng chương trình con.3.4.NC1a.
27Ôn tập kiểm tra giữa kì II54Ôn tập kiến thức lập trình đã học.
28Kiểm tra giữa kì II55Kiểm tra kiến thức đã học.
28–29Bài 28. Phạm vi của biến56–58Quản lí phạm vi của biến để chương trình thực hiện chính xác.3.4.NC1a.
30Bài 29. Nhận biết lỗi chương trình59Kiểm thử, gỡ lỗi; nhận biết và phân loại một số lỗi chương trình. Kiểm tra thường xuyên 2.3.4.NC1a.
30Bài 30. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình60Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình.3.4.NC1a.
31Bài 31. Thực hành viết chương trình đơn giản61–62Đọc hiểu và viết chương trình đơn giản.3.4.NC1a.
32Bài 32. Ôn tập lập trình Python63–64Viết, thực hiện chương trình giải quyết bài toán đơn giản có vận dụng kiến thức liên môn.3.4.NC1a.
CHỦ ĐỀ 6. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC — 4 tiết LT
33Bài 33. Nghề thiết kế đồ họa máy tính65–66Tìm kiếm, khai thác, đánh giá thông tin hướng nghiệp về các ngành nghề tin học; trao đổi qua kênh truyền thông số.1.1.NC1a; 1.1.NC1b; 1.2.NC1a; 5.2.NC1a.
34Ôn tập kiểm tra cuối kì II67Ôn tập kiến thức đã học.
34Kiểm tra cuối kì II68Kiểm tra cuối kì II.
35Bài 34. Nghề phát triển phần mềm69–70Trình bày nhóm nghề thiết kế và lập trình: công việc, yêu cầu kiến thức, ngành học liên quan và nhu cầu nhân lực.2.2.NC1a; 2.2.NC1c; 5.2.NC1a.

Ghi chú thực hiện

Việc tổ chức dạy học, kiểm tra đánh giá và tích hợp năng lực số được thực hiện linh hoạt theo điều kiện cơ sở vật chất, đối tượng học sinh và hướng dẫn chuyên môn của nhà trường. Nội dung bảng là căn cứ để tổ chuyên môn xây dựng kế hoạch dạy học chi tiết.

Nơi nhận:

- Ban Giám hiệu; - Tổ GDKTPL – Tin học; - Giáo viên bộ môn; - Lưu: VT, Tổ CM.

TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

................................





Bài cũ hơn Bài mới hơn
Đọc tiếp:
Lên đầu trang